← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

62/2015/QĐ-UBND

Số ký hiệu
62/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
09/09/2015
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Ninh Thuận
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận như sau: 1. Phạm vi áp dụng. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính là khoản thu đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất, nhằm hổ trợ thêm cho chi phí đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ. Bao gồm các loại phí: - Phí đo đạc thành lập bản đồ địa chính; - Phí trích đo địa chính thửa đất; - Phí đo đạc, chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính. 2. Đối tượng nộp phí. Đối tượng nộp phí đo đạc, lập bản đồ địa chính là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất. 3. Mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính. a) Mức thu phi đo đạc thành lập bản đồ địa chính: \ Tỷ lệ 1/500 - Mức độ khó khăn 1: 8.450.000 đồng/ha. - Mức độ khó khăn 2: 9.760.000 đồng/ha. - Mức độ khó khăn 3: 11.270.000 đồng/ha. - Mức độ khó khăn 4: 13.260.000 đồng/ha. \ Tỷ lệ 1/1.000 - Mức độ khó khăn 1: 2.910.000 đồng/ha. - Mức độ khó khăn 2: 3.310.000 đồng/ha. - Mức độ khó khăn 3: 4.030.000 đồng/ha. - Mức độ khó khăn 4: 5.340.000 đồng/ha. \ Tỷ lệ 1/2.000 - Mức độ khó khăn 1: 1.140.000 đồng/ha. - Mức độ khó khăn 2: 1.290.000 đồng/ha. - Mức độ khó khăn 3: 1.490.000 đồng/ha. - Mức độ khó khăn 4: 1.820.000 đồng/ha. \ Tỷ lệ 1/5.000 - Mức độ khó khăn 1: 336.000 đồng/ha. - Mức độ khó khăn 2: 384.000 đồng/ha. - Mức độ khó khăn 3: 444.000 đồng/ha. - Mức độ khó khăn 4: 521.000 đồng/ha; b) Mức thu phí trích đo địa chính thửa đất: \ Đất đô thị: - Diện tích thửa đất nhỏ hơn hoặc bằng 100m2: 1.500 đồng/m2. - Diện tích thửa đất từ trên 100m2 đến 300m2:

Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 101016 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 62/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.