← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Yên Mỹ

62/2006/QĐ-UB

Số ký hiệu
62/2006/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
14/06/2006
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Yên Mỹ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Yên Mỹ với các nội dung chủ yếu sau: 1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 a, Diện tích, cơ cấu các loại đất: STT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 9099.76 100 9099.79 100 1 Đất nông nghiệp 5963.11 65.53 4153.28 45.64 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5651.24 3682.25 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5525.85 3024.72 1.1.1.1 Đất trồng lúa 5169.45 2570.93 1.1.1.3 Đất trồng cây hàng năm khác 356.40 453.79 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 125.39 657.53 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 311.87 471.03 2 Đất phi nông nghiệp 3115.55 34.24 4925.69 54.13 2.1 Đất ở 1218.72 1392.82 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 971.56 886.91 2.1.2 Đất ở tại đô thị 247.16 505.91 2.2 Đất chuyên dùng 1441.37 3087.42 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 13.71 118.84 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 0.60 22.09 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 327.29 1319.17 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 34.28 918.57 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 260.81 371.49 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 2.2.3.4 Đất sản xuất VLXD, gốm sứ 32.20 29.11 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 1099.77 1627.32 2.2.4.1 Đất giao thông 653.45 1093.33 2.2.4.2 Đất thủy lợi 384.72 392.06 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 2.52 5.06 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 4.57 6.01 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 3.54 4.10 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 31.80 43.07 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục thể thao 10.73 43.92 2.2.4.8 Đất chợ 1.43 8.46 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 4.42 6.75 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 2.59 24.56 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 28.71 28.71 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 86.17 94.81 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 334.84 316.26 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 5.74 5.67 3 Đất chưa sử dụng 21.10 0.23 20.79 0.23 3.1 Đất bằng chưa sử dụng 21.10 20.79 b, Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Thứ tự Loại đất Diện tích (ha) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 1819.20 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1786.02 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1773.59 Trong đó:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 65284 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 62/2006/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.