← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 615 TC/TCT/QÐ về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu.

615 TC/TCT/QÐ

Số ký hiệu
615 TC/TCT/QÐ
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
1995-06-09
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 615A TC/TCT/QĐ NGÀY 10 THÁNG 6 NĂM 1995 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Sau khi đã thống nhất với các Bộ, các ngành; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Sửa đổi tên và thuế suất thuế thuế xuất khẩu của nhóm hàng có mã số 100600 “gạo các loại” quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 54/CP và nhóm hàng có mã số 4400: “Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ” quy định tại Quyết định số 1138 TC/TCT ngày 17/11/1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế xuất khẩu mới ghi tại Danh mục số I ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 2: Sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng ghi tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 54/CP và Danh mục sửa đổi bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 1138 TC/TCT ngày 17/11/1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất mới ghi tại Danh mục số II ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 3: Tên nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu của các nhóm, mặt hàng ghi tại Danh mục số I và Danh mục số II ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/7/1995 cho tất cả các tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 10/7/1995 trở đi. Vũ Mộng Giao (Đã ký) DANH MỤC SỬA ĐỔI BỔ SUNG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU (Kèm theo Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Danh mục số I Mã số Nhóm, mặt hàng Thuế suất % 1 2 3 100600 Gạo các loại 1 4400 Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ Bằng gỗ rừng tự nhiên: - Gỗ tròn 25 - Gỗ xẻ 20 - Ván sàn (gỗ ván và ván sàn sơ chế), ván lợp 20 - Xà điện, tà vẹt các loại 20 - Cột gỗ các loại (cột điện; cột nhà, cột buồm...) 20 - Khung cửa ra vào hoàn chỉnh, khung cửa sổ hoàn chỉnh, bậc cửa ra vào, ngưỡng cửa 15 - Cầu thang các loại hoặc chi tiêt cầu thang 15 - Áo quan các loại 15 - Thùng, bệ xe ôtô các loại, giá để hàng các loại 15 - Palet, cốp pha xây dựng các loại 15 - Giá đỡ, kệ kho 15 - Bao bì, thùng, hòm, hộp, thùng tô nô, thùng hình trống các loại cao cấp đựng chất lỏng 10 - Bao bì, thùng, hòm, hộp, thùng tô nô, thùng hình trống các loại thông thường 10 - Gốc rễ cây các loại 10 - Gánh cửa ra vào hoàn chỉnh, cánh cửa sổ hoàn chỉnh 10 - Ván gỗ tinh chế trang trí nội thất, thanh gỗ tinh chế trang trí nội thất gồm: ván khung trang trí trần nhà, ván ốp tường, ván sàn hoàn chỉnh, (các loại này đã được cắt theo kích thước, bào nhẵm, soi rãnh, đánh bóng chi tiết).

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 108574 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 615 TC/TCT/QÐ và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do Bộ Tài chính ban hành.