- Số ký hiệu
- 61/2025/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2025-11-30
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Gia Lai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Gia Lai Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định chi tiết khoản 3 Điều 87 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 về khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Những nội dung không quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành có liên quan. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tham gia đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để bán, cho thuê mua, cho thuê không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn. 2. Các đối tượng được thuê nhà ở xã hội theo quy định của Luật số 27/2023/QH15. 3. Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội Stt Loại Nhà ở xã hội Giá cho thuê tối thiểu Giá cho thuê tối đa (đồng/m² sàn sử dụng/tháng) (đồng/m² sàn sử dụng/tháng) I Nhà ở riêng lẻ 1 Nhà riêng lẻ từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ không có tầng hầm 23.208 50.297 2 Nhà riêng lẻ từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ không có tầng hầm 21.658 46.929 II Nhà chung cư 3 Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 34.805 75.431 Có 1 tầng hầm 40.688 88.182 4 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 44.807 97.170 Có 1 tầng hầm 47.924 103.931 5 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm 46.183 100.135 Có 1 tầng hầm 48.327 104.784 6 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm 48.388 104.897 Có 1 tầng hầm 49.775 107.904 7 15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm 53.885 116.863 Có 1 tầng hầm 54.664 118.553 8 20 < số tầng ≤ 24 không có tầng hầm 59.999 130.093 Có 1 tầng hầm 60.451 131.073 9 24 < số tầng ≤ 30 không có tầng hầm 62.994 136.587 Có 1 tầng hầm 63.260 137.163 10 30 < số tầng ≤ 35 không có tầng hầm 68.797 149.175 Có 1 tầng hầm 68.979 149.568 Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2025.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 184047 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 61/2025/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 100/2024/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hộiHết hiệu lực một phần
- 43/2024/QĐ-UBNDQuyết định Quy định về điều kiện đường giao thông để phương tiện chữa cháy thực hiện nhiệm vụ chữa cháy tại nơi có nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ của cá nhân trên địa bàn tỉnh Long AnHết hiệu lực toàn bộ