- Số ký hiệu
- 61/2006/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 14/06/2006
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Văn Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Văn Giang với các nội dung chủ yếu sau: 1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010: a, Diện tích, cơ cấu các loại đất: STT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 7179.21 100 7179.21 100 1 Đất nông nghiệp 5020.55 69.93 2409.10 33.56 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4540.88 1831.08 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3492.75 659.78 1.1.1.1 Đất trồng lúa 2246.40 312.66 1.1.1.3 Đất trồng cây hàng năm khác 1246.35 347.12 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1048.13 1171.30 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 473.66 572.01 1.4 Đất nông nghiệp khác 6.01 6.01 2 Đất phi nông nghiệp 2158.66 30.07 4770.11 66.44 2.1 Đất ở 617.34 848.89 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 558.59 537.76 2.1.2 Đất ở tại đô thị 58.75 311.13 2.2 Đất chuyên dùng 1181.70 3572.76 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 7.77 9.69 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 11.33 11.05 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 52.05 1517.82 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 0 264.70 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 22.74 1228.43 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 2.2.3.4 Đất sản xuất VLXD, gốm sứ 29.31 24.69 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 1110.55 2034.20 2.2.4.1 Đất giao thông 509.77 1020.40 2.2.4.2 Đất thủy lợi 550.19 592.64 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 0.70 2.32 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 3.16 7.47 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 6.56 13.78 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 25.20 86.00 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục thể thao 6.53 273.42 2.2.4.8 Đất chợ 3.78 7.63 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 4.20 16.69 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 0.46 13.85 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 24.67 23.98 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 65.74 62.58 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 269.21 261.90 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 3 Đất chưa sử dụng 3.1 Đất bằng chưa sử dụng b, Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Thứ tự Loại đất Diện tích (ha) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 2613.31 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2460.59 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2237.81 Trong đó:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 65282 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 61/2006/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.