- Số ký hiệu
- 61/2003/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 13/05/2003
- Cơ quan ban hành
- UBND thành phố Hà Nội
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐVề việc phê duyệt quy hoạch chi tiết huyện Từ Liêm, tỉ lệ 1: 5000 (phần quy hoạch hệ thống hạ tầng kĩ thuật) UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Phê duyệt Quy hoạch chi tiết huyện Từ Liêm, tỉ lệ 1:5000 ( phần quy hoạch hệ thống hạ tầng kĩ thuật) do Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội lập với các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Phạm vi và qui mô lập quy hoạch: Phạm vi quy hoạch bao gồm toàn bộ địa giới hành chính của huyện Từ Liêm hiện nay với tổng diện tích đất là 7515,25ha; Dân số (dự kiến đến năm 2020): 257000 người. Trong đó: Khu vực đô thị: diện tích đất là: 4016,65ha, dân số 160000người. Khu vực ngoài đô thị: Diện tích đất là 3498,6ha, dân số 97000 người. 2. Mục tiêu: Tiếp tục triển khai thực hiện Điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội đến năm 2020 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt (Quyết định số 108/1998/QĐ - TTg ngày 20/6/1998); Thông qua việc xác lập các hệ thống hạ tầng kĩ thuật đô thị (cấp nước, thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường, cấp điện và thông tin bưu điện) đáp ứng yêu cầu phát triển đô thị trên địa bàn huyện Từ Liêm theo quy hoạch chi tiết (phần Quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch giao thông và chuẩn bị kĩ thuật) đã được phê duyệt. Do dự kiến các dự án xây dựng đợt đầu để đầu tư phát triển hệ thống hạ tầng kĩ thuật đô thị. Làm cơ sở pháp lí cho công tác quản lí, tổ chức xây dựng hệ thống hạ tầng kĩ thuật đô thị trong địa bàn huyện Từ Liêm. 3. Các chỉ tiêu tính toán: 3-1. Khu vực đô thị: Cấp nước: Nước cấp cho sinh hoạt: 200l/người ngày. Các nhu cầu khác tính theo quy hoạch chung. Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường: Lượng nước bẩn cần xử lí được tính toán tương ứng theo tiêu chuẩn cấp nước. Rác thải sinh hoạt dự tính đến năm 2020: khoảng 1,2kg/người ngày. Cấp điện: Chiếu sáng sinh hoạt: 700W/người. Công cộng, cơ quan: 50W/m2 sàn. Thông tin bưu điện: 44 – 50 máy/100 dân. 3-2. Khu vực ngoài đô thị. Cấp nước: Nước cấp cho sinh hoạt: 100 120l/người ngày. Các nhu cầu khác tính theo quy hoạch chung. Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường: Lượng nước bẩn cần xử lí được tính toán tương ứng theo tiêu chuẩn cấp nước. Rác thải sinh hoạt dự tính đến năm 2020: khoảng 0,9kg/người ngày. Cấp điện: Chiếu sáng sinh hoạt:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 20187 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 61/2003/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.