- Số ký hiệu
- 61/2002/QĐ-BNN
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 08/07/2002
- Cơ quan ban hành
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Về việc ban hành Danh mục hàng hoá giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này bản Danh mục hàng hoá giống vật nuôi phải côngbố tiêu chuẩn chất lượng (có bản danh mục kèm theo) Điều 2.Căn cứ yêu cầu thực tế, Danh mục hàng hóa giống vật nuôi phải công bố tiêuchuẩn chất lượng theo quy định tại Điều 1 của Quyết định này sẽ được xem xét đểbổ sung, sửa đổi cho phù hợp. Điều 3.Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Điều 4.Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông và Khuyến lâm, Vụ trưởng Vụ Khoahọc Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh,thành phố trực thuộc trung ương, các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh giốngvật nuôi và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này. DANH MỤC HÀNG HÓA GIỐNG VẬT NUÔI PHẢI CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 61 /2002/QĐ-BNN ngày 08 tháng 7năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp vàPTNT) 1. Giống lợn: Lợnđực và lợn cái thuần chủng của các giống sau: Lợn Móng cái,Yorkshire, Landrace,Duroc, Pietrain Lợnđực lai (đực cuối cùng) và lợn cái lai cấp ông bà, bố mẹ. Lợnthương phẩm nuôi thịt. Tinhdịch lợn đực giống 2. Giống gia cầm: Cácgiống gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, chim...) từ thương phẩm, giống bố mẹ,giống ông bà hoặc giống thuần thuộc các giống sau : 2.1. Giống gà: Giốnggà công nghiệp hướng thịt: BE, Avian, AA (Arbor Acres), Hubbard, Cobb, Ross,ISA- MPK, ISA - colour Giốnggà công nghiệp hướng trứng: Leghorn, Brown Nick, Hyline, ISA Brown, Babcock380, Gold- line Giốnggà chăn thả: Gà Kabir (K43, K400, K27, K2700 v.v...), ISA- JA (gồm các dòng gàmàu), Tam Hoàng (Jiangun và 882), Lương Phượng, Sasso, gà Ai Cập Giốnggà nội: Gà Ri (Tàu vàng), Rhode-ri, gà Mía 2.2. Giống vịt: Vịthướng thịt: Vịt CV. Super M., vịt Bầu. Vịthướng trứng: CV Layer 2000, Khakicampbell, vịt Cỏ. 2.3. Giống ngan: Giốngngan Pháp : dòng R31, R51, R71, Super Heavy. 2.4 Giống ngỗng: Rheinland, 2.5. Chim bồ câu: các dòng chim bồ câu Pháp (VN1, Titan, Mimas) 2.6. Trứng giống gia cầm 3. Giống bò: 3.1. Giống bò sữa:
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 22188 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 61/2002/QĐ-BNN và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
- 298/NN-TCCB-QĐQuyết định Về thành phần và nhiệm vụ của Hội đồng quản lý khai thác hệ thống thủy lợi Dầu TiếngCòn hiệu lực
- 1028-NN-TCCB/QĐQuyết định Về nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của trường Cán bộ quản lý nông nghiệp và phát triển nông thôn IICòn hiệu lực
- 1029-NN-TCCB/QĐQuyết định Về nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của trường Cán bộ quản lý nông nghiệp và phát triển nông thôn ICòn hiệu lực
- 263/QĐ-BNN-XDQuyết định Phê duyệt chặn dòng, thi công vượt lũ công trình hồ chứa nước Suối Mỡ, tỉnh Bắc GiangCòn hiệu lực
- 2409/NN-BVTV-QĐQuyết định về việc cho đăng ký chính thức và đăng ký bổ sung một số thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng trong nông nghiệp ở Việt NamCòn hiệu lực