← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định 603/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 2 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

603/QĐ-UBND

Số ký hiệu
603/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2009-02-16
Cơ quan ban hành
UBND Thành phố Hồ Chí Minh
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) QUẬN 2 ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận 2 với các nội dung chủ yếu như sau: 1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010: a) Diện tích, cơ cấu các loại đất: Đơn vị tính: ha Thứ tự CHỈ TIÊU Mã Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) Tông diên tich đất tư nhiên 5.017,72 100,00 5.017,72 100,00 1 Đất nông nghiêp NNP 1.616,70 32,22 17,91 0,36 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 1.478,39 29,46 3,44 0,07 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 1.295,58 25,82 - - 1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA 1.295,58 25,82 - - 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC 22,10 0,44 - - 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK 1.273,48 25,38 - 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 182,81 3,64 3,44 0,07 1.2 Đất lâm nghiệp LNP - - - - 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 138,31 2,76 14,47 0,29 2 Đất phi nông nghiêp PNN 3.401,02 67,78 4.999,81 99,64 2.1 Đất ở OTC 1.402,76 27,96 1.436,13 28,62 2.1.1 Đất ở tại đô thị ODT 1.402,76 27,96 1.436,13 28,62 2.2 Đất chuyên dùng CDG 894,18 17,82 2.316,54 46,17 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 4,56 0,09 19,65 0,39 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 90,07 1,80 112,75 2,25 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 336,16 6,70 614,97 12,26 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK 86,27 1,72 121,87 2,43 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 249,89 4,98 493,10 9,83 2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 463,39 9,24 1.569,17 31,27 2.2.4.1 Đất giao thông DGT 386,72 7,71 817,69 16,30 2.2.4.2 Đất thủy lợi DTL 40,54 0,81 46,39 0,92 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT DNT 0,58 0,01 2,28 0,05 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 6,50 0,13 213,65 4,26 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 3,20 0,06 12,10 0,24 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 17,66 0,35 104,18 2,08 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 7,07 0,14 333,19 6,64 2.2.4.8 Đất chợ DCH 0,84 0,02 5,42 0,11 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng LDT 0,20 0,00 1,63 0,03 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải RAC 0,08 0,00 32,64 0,65 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 17,99 0,36 18,77 0,37 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 19,11 0,38 - - 2.5 Đất sông suối và mặt nước CD SMN 1.066,25 21,25 1.075,49 21,43 2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK 0,73 0,01 152,88 3,05 b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 91675 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 603/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.