- Số ký hiệu
- 6014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 26/11/2012
- Cơ quan ban hành
- UBND thành phố Hồ Chí Minh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH VỀ DUYỆT ĐỒ ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG QUẬN BÌNH THẠNH ĐẾN NĂM 2020, TỶ LỆ 1/5.000 ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Bình Thạnh đến năm 2020, với các nội dung chính như sau: (Đính kèm hồ sơ Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Bình Thạnh, tỷ lệ 1/5.000). 1. Vị trí và quy mô nghiên cứu: 1.1. Vị trí khu đất quy hoạch: quận Bình Thạnh là cửa ngõ phía Đông Bắc của thành phố Hồ Chí Minh, các mặt giáp giới như sau: + Phía Bắc: giáp quận 12 qua sông Vàm Thuật, quận Thủ Đức qua sông Sài Gòn. + Phía Đông: giáp quận Thủ Đức và quận 12 qua sông Sài Gòn. + Phía Nam: giáp quận 1 qua rạch Thị Nghè. + Phía Tây: giáp quận Phú Nhuận và quận Gò Vấp. 1.2. Quy mô diện tích: 2.070,67 ha. 1.3. Quy mô dân số: Dự kiến dân số qua các giai đoạn phát triển như sau: (không kể dân số của khu quy hoạch bờ Tây sông Sài Gòn thuộc một phần phường 22, quận Bình Thạnh) + Dân số hiện trạng năm 2009: 467.460 người. + Dân số dự kiến giai đoạn 2015: 520.000 người. + Dân số dự kiến giai đoạn 2020: 560.000 người. 2. Tính chất chức năng quy hoạch: quận Bình Thạnh là quận nội thành mang chức năng ở, thương mại - dịch vụ, du lịch và công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp sạch không ô nhiễm. 3. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc toàn quận: 3.1. Giai đoạn đến năm 2015: (không tính khu quy hoạch bờ Tây sông Sài Gòn thuộc một phần phường 22, quận Bình Thạnh) 3.1.1. Cơ cấu sử dụng đất: - Đất dân dụng: 1.250,49ha, chiếm tỷ lệ 60,39% trong đó: Đất ở: 728,96 ha, chiếm tỷ lệ 35,20% Đất công trình công cộng, dịch vụ đô thị: 85,82 ha, chiếm tỷ lệ 4,14% Đất cây xanh sử dụng công cộng: 85,37 ha, chiếm tỷ lệ 4,12% Đất giao thông đối nội: 215,20 ha, chiếm tỷ lệ 10,40% Đất hỗn hợp: 46,78 ha, chiếm tỷ lệ 2,26% - Đất khác trong phạm vi đất dân dụng: 88,36 ha, chiếm tỷ lệ 4,27% trong đó: Đất công trình công cộng cấp thành phố, trung ương: 65,99 ha, chiếm tỷ lệ 3,19% Đất tôn giáo: 22,37 ha, chiếm tỷ lệ 1,08% - Đất ngoài dân dụng: 717,98 ha, chiếm tỷ lệ 34,67% trong đó: Đất giao thông đối ngoại: 103,95 ha, chiếm tỷ lệ 5,02% Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, kho tàng: 4,40 ha, chiếm tỷ lệ 0,21% Đất cây xanh cách ly, hạ tầng kỹ thuật:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 89600 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 6014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 37/2010/NĐ-CPNghị định Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thịHết hiệu lực toàn bộ
- 21/2005/QĐ-BXDQuyết định Về việc ban hành quy định về hệ thống ký hiệu bản vẽ trong các đồ án quy hoạch xây dựngHết hiệu lực toàn bộ
- 04/2008/QĐ-BXDQuyết định Về việc ban hành: “Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch xây dựng”Hết hiệu lực toàn bộ
- 33/2009/TT-BXDThông tư Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Phân loại, phân cấp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thịHết hiệu lực toàn bộ
- 50/2011/QĐ-UBNDQuyết định Về giá các loại đất năm 2012 thuộc tỉnh Thừa Thiên HuếHết hiệu lực toàn bộ