← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 60/2026/QĐ-UBND Quy định danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ cụ thể đối với từng nhóm đối tượng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

60/2026/QĐ-UBND

Số ký hiệu
60/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2026-05-31
Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Tuyên Quang
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ cụ thể đối với từng nhóm đối tượng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Uỷ ban nhân dân ban hành Quyết định quy định danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ cụ thể đối với từng nhóm đối tượng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ cụ thể đối với từng nhóm đối tượng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng. Đối với các trường hợp hỗ trợ đào tạo nghề không thực hiện theo hình thức đặt hàng, giao nhiệm vụ thì thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan. 2. Đối tượng áp dụng a) Người tham gia học các chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng thuộc các nhóm đối tượng: phụ nữ, người khuyết tật, người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người thuộc hộ gia đình bị thu hồi đất nông nghiệp, đất kinh doanh. b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng kinh phí và thực hiện hoạt động giáo dục nghề nghiệp theo phương thức đặt hàng, giao nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh. Điều 2. Danh mục nghề đào tạo và mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và dưới 3 tháng 1. Danh mục nghề đào tạo và mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng cho người khuyết tật tại Phụ lục I kèm theo. 2. Danh mục nghề đào tạo và mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng đối với các đối tượng khác tại Phụ lục II kèm theo. 3. Mức chi phí đào tạo quy định tại các Phụ lục là mức chi phí tối đa để làm căn cứ xây dựng dự toán kinh phí đào tạo, không bao gồm các khoản hỗ trợ tiền ăn và tiền đi lại cho người học theo quy định của pháp luật. Điều 3. Mức hỗ trợ và nguyên tắc hỗ trợ chi phí đào tạo 1. Mức hỗ trợ chi phí đào tạo đối với người khuyết tật tại Phụ lục III kèm theo.

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 0f276830-6ae2-11f1-9242-45d2e350487d · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 60/2026/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.