← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An

60/2024/QĐ-UBND

Số ký hiệu
60/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
25/11/2024
Cơ quan ban hành
Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023, bao gồm: 1. Khoản 3 Điều 87: Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn. 2. Khoản 5 Điều 87: Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng. 3. Điều 99: Quy định khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư, đơn vị quản lý vận hành nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Các đối tượng thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân theo quy định của Luật Nhà ở. 3. Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến lĩnh vực phát triển và quản lý nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội 1. Giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn, do chủ đầu tư thỏa thuận với bên thuê theo khung giá dưới đây: (đồng/m² sàn sử dụng/tháng) STT Loại nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa Chung cư ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) 16.400 64.300 Chung cư ≤ 5 tầng có 1 tầng hầm 19.100 75.200 Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm) 21.100 83.100 Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm) 22.600 88.800 Chung cư (7 < số tầng ≤10 không có tầng hầm) 21.800 86.500 Chung cư (7 < số tầng ≤ 10 có 1 tầng hầm) 22.800 90.500 Chung cư (10 < số tầng ≤15 không có tầng hầm) 22.800 90.600 Chung cư (10< số tầng ≤ 15 có 1 tầng hầm) 23.400 93.200 Chung cư > 15 tầng không có tầng hầm 25.400 101.100 Chung cư >15 tầng có 1 tầng hầm 25.800 102.500 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 8 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 172890 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 60/2024/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.