← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định tỷ lệ quy đổi từ khối lượng khoáng sản thành phẩm ra khối lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

60/2024/QĐ-UBND

Số ký hiệu
60/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
16/07/2024
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Ninh Thuận
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định tỷ lệ quy đổi từ khối lượng khoáng sản thành phẩm ra khối lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận --- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN và Báo cáo thẩm định số 1958/BC-STP ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Sở Tư pháp. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy đinh tỷ lệ quy đổi từ khối lượng khoáng sản thành phẩm ra khối lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu trong trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu trước khi bán ra trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản trong trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu trước khi bán ra. b) Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định đối với hoạt động khai thác khoáng sản. Điều 2. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản 1. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản STT Khối lượng khoáng sản thành phẩm Tỷ lệ quy đổi về khối lượng khoáng sản nguyên khai Tính theo mét khối (m3) Tính theo tấn (t) 1 1,0 m3 đá 1x2 cm 1,43 2,29 2 1,0 m3 đá 2x4 cm 1,37 2,19 3 1,0 m3 đá 4x6 cm 1,25 2,00 4 1,0 m3 đá mi (0,5-1 cm) 0,92 1,47 5 1,0 m3 đá mi bụi (0-0,5 cm) 0,90 1,44 6 1,0 m3 đá cấp phối (0-4 cm) 0,91 1,46 7 1,0 m3 đá sau nổ mìn (đá xô bồ), đá hộc, đá lô ca 1,00 1,60 8 1,0 m2 đá tấm ốp lát: - Loại có chiều dày ≤ 3 cm - Loại có chiều dày từ trên 3 cm đến 5 cm - Loại có chiều dày > 5 cm 0,036 0,055 0,071 - - - 9 Đá chẻ xây dựng (viên): - Loại đá đơn (Kích thước ≤ 20x20x25 cm) - Loại đá đôi (Kích thước từ trên 20x20x25 cm đến 20x20x40 cm) 0,01 0,02 - - 10 Quặng thiếc mỏ Suối Giang: - 01 tấn quặng thiếc hàm lượng 51% Sn - 01 tấn thiếc kim loại 35,00 68,61 92,73 181,818 Trong đó: Đối với đá mi và đá mi bụi, tỷ lệ quy đổi nêu trên chỉ áp dụng trong trường hợp đưa toàn bộ đá nguyên khai vào chế biến ra các sản phẩm này; với hoạt động sản xuất ra các loại sản phẩm chính là đá 1x2, đá 2x4, đá 4x6 mà đồng thời sinh ra phụ phẩm là đá mi, đá mi bụi thì được loại trừ đá mi, đá mi bụi khi kê khai phí bảo vệ môi trường.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 169782 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 60/2024/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.