- Số ký hiệu
- 60 /2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 21/12/2016
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Lâm Đồng
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau: SốTT Các đối tượng Đơn vị tính Mức giá tối đa Địa bàn Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng Các địa bàn còn lại 1 Hộ gia đình (không sản xuất, kinh doanh); hộ gia đình kinh doanh nhỏ, lẻ không phải nộp thuế môn bài a Thu theo hộ đồng/hộ/tháng 30.000 25.000 b Thu theo nhân khẩu đồng/người/tháng 8.000 5.000 2 Hộ gia đình buôn bán phải nộp thuế môn bài a Khối lượng rác dưới 2m3/tháng đồng/hộ/tháng 140.000 125.000 b Khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên đồng/m3 230.000 190.000 3 Trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức đồng/tháng 160.000 120.000 4 Khối trường học (từ mầm non đến Đại học) a Khối lượng rác dưới 2m3/tháng đồng/tháng 160.000 120.000 b Khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên đồng/m3 230.000 190.000 5 Nhà trọ a Khối lượng rác dưới 2m3/tháng đồng/tháng 290.000 240.000 b Khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên đồng/m3 230.000 190.000 6 Khách sạn, nhà nghỉ và các cơ sở lưu trú a Khối lượng rác dưới 2m3/tháng đồng/tháng 390.000 300.000 b Khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên đồng/m3 230.000 190.000 7 Nhà hàng, quán ăn a Khối lượng rác dưới 2m3/tháng đồng/tháng 390.000 300.000 b Khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên đồng/m3 230.000 190.000 8 Các đơn vị, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh đồng/m3 230.000 190.000 9 Các cơ sở y tế a Bệnh viện đồng/m3 300.000 230.000 b Trung tâm y tế đồng/m3 290.000 240.000 c Trạm xá, phòng khám có nội trú; Phòng khám và trị bệnh không nội trú; Phòng khám bệnh tư nhân (Trường hợp khối lượng rác trên 2m3/cơ sở/ tháng thì thu như Trung tâm y tế). đồng/tháng 160.000 120.000 10 Các điểm tham quan du lịch đồng/m3 325.000 250.000 11 Lò giết mổ tập trung; bến xe, bải xe đồng/m3 325.000 250.000 12 Các đối tượng buôn bán tại các chợ a Khối lượng rác dưới 1m3/tháng đồng/tháng 45.000 30.000 b Khối lượng rác từ 1m3/tháng trở lên đồng/m3 230.000 190.000 13 Các công trình xây dựng đồng/m3 325.000 250.000 14 Dịch vụ rút nước thải trong hầm cầu đồng/m3 300.000 250.000 15 Vê sinh công cộng đồng/người/lượt 2.000 2.000 Điều 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 117961 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 60 /2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.