- Số ký hiệu
- 60/2008/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 19/11/2008
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Vĩnh Phúc
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chínhtrên các lĩnh vực quản lý nhà nước của các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước của các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Phi QUY CHẾ Phối hợp giải quyết thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước của các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh (Ban hành theo Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định quan hệ phối hợp giải quyết thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước của các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, các sở, ban, ngành thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh có liên quan đến việc giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức trên địa bàn tỉnh. 2. Cán bộ, công chức thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh và các sở, ban, ngành có liên quan thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh. 3. Cá nhân, tổ chức khi thực hiện giải quyết thủ tục hành chính tại Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, các sở, ban, ngành thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Thủ tục hành chính: Là trình tự, cách thức thực hiện và hồ sơ do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền quy định để giải quyết một công việc cụ thể liên quan đến cá nhân, tổ chức. 2. Cá nhân: Là công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài sinh sống và làm việc tại Việt Nam và người không có quốc tịch. 3. Tổ chức: Là tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức hành chính, tổ chức sự nghiệp và các tổ chức khác theo quy định của pháp luật. 4. Quy định có liên quan:
Đăng nhập để đọc toàn văn 11 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 82988 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 60/2008/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.