- Số ký hiệu
- 60/2002/QĐ-BNNPTNT
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 05/07/2002
- Cơ quan ban hành
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN sửa đổi bổ sung ngày 24 tháng 8 năm 2000; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1.Ban hành kèm theo quyết định này tiêu chuẩn ngành: 14TCN 122-2002: Tiêu chuẩnphòng, chống lũ đồng bằng sông Hồng. Điều 2.Tiêu chuẩn này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Điều 3.Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kho hoạch công nghệ và Chất lượng sản phẩm,Cục trưởng Cục Phòng chống lụt bão và QLĐĐ, Cục trưởng cục Quản lý nước &CTTL, Viện trưởng Viện Quy hoạch Thuỷ lợi, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịutrách nhiệm thi hành quyết định này. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 122-2002 Tiêu chuẩn phòng, chống lũ đồng bằng sông hồng (Ban hành theo quyết định số 60/2002/QĐ-BNN ngày 5 tháng 7năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn) 1. Quy định chung 1.1Tiêu chuẩn này quy định về tần suất phòng, chống lũ cho vùng đồng bằng sôngHồng và mực nước thiết kế cho đê từ cấp III trở lên của hệ thống sông Hồng,sông Thái Bình. 1.2 Tiêuchuẩn này sử dụng để phê duyệt các dự án quy hoạch hệ thống công trình phòng,chống lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng, bao gồm: hồ chứ, đê, cồng trình phân chậmvà thoát lũ. 2. Tiêu chuẩn phòng, chống lũ đồng bằng sông hồng 2.1Tần suất phòng chống lũ đồng bằng sông Hồng được quy định ở bảng 2.1. Bảng 2.1. Tần suất phòng chống lũ đồng bằng sông Hồng Tiêu chuẩn chống lũ Nội thành Hà nội Các vùng khác 1. Giai đoạn hiện tại, chống lũ tháng 8/1971 - Tần suất đảm bảo chống lũ,% 0,8 0,8 - Chu kỳ lặp lại, năm 125 125 2. Giai đoạn sau khi có hồ Đại Thị - Tần suất đảm bảo chống lũ,% 0,4 0,67 - Chu kỳ lặp lại, năm 250 150 3. Giai đoạn sau khi có hồ Sơn La, Đại Thị a. Trường hợp dung tích phòng lũ các hồ xây dựng trên sông Đà 7tỷ m3 nước - Tần suất đảm bảo chống lũ,% 0,2 0,33 - Chu kỳ lặp lại, năm 500 300 a. Trường hợp dung tích phòng lũ các hồ xây dựng trên sông Đà lớn hơn 7tỷ m3 nước - Tần suất đảm bảo chống lũ,% < 0,2 < 0,33 - Chu kỳ lặp lại, năm > 500 > 300 Ghi chú: Tần suất phòng, chống lũ trong bảng 2.1 được kể đến cácbiện pháp công trình phòng lũ như hồ chứa, phân chậm lũ, đê, thoát lũ của hệthống sông theo quy hoạch phòng lũ. 2.2Mực nước thiết kế cho đê hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình được quy định ởbảng 2.2 Bảng 2.2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 22310 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 60/2002/QĐ-BNNPTNT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
- 298/NN-TCCB-QĐQuyết định Về thành phần và nhiệm vụ của Hội đồng quản lý khai thác hệ thống thủy lợi Dầu TiếngCòn hiệu lực
- 1028-NN-TCCB/QĐQuyết định Về nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của trường Cán bộ quản lý nông nghiệp và phát triển nông thôn IICòn hiệu lực
- 1029-NN-TCCB/QĐQuyết định Về nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của trường Cán bộ quản lý nông nghiệp và phát triển nông thôn ICòn hiệu lực
- 263/QĐ-BNN-XDQuyết định Phê duyệt chặn dòng, thi công vượt lũ công trình hồ chứa nước Suối Mỡ, tỉnh Bắc GiangCòn hiệu lực
- 2409/NN-BVTV-QĐQuyết định về việc cho đăng ký chính thức và đăng ký bổ sung một số thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng trong nông nghiệp ở Việt NamCòn hiệu lực