← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng không thuộc danh mục mặt hàng nhà nước quản lý giá

594/2001/QĐ-TCHQ

Số ký hiệu
594/2001/QĐ-TCHQ
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
29/06/2001
Cơ quan ban hành
Tổng cục Hải quan
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng không thuộc danh mục mặt hàng nhà nước quản lý giá TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN Thông tư số 92/1999/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 1999 của Bộ Tài chính quy định thẩm quyền ấn định giá tính thuế của Tổng cục Hải quan; QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Điều chỉnh giá tối thiểu một số mặt hàng qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ ngày 14 tháng 3 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan và bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng phát sinh ban hành kèm theo quyết định này. Điều 2: Giá tối thiểu các mặt hàng điều chỉnh tại quyết định này thay thế giá tối thiểu các mặt hàng cùng loại qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ ngày 14 tháng 3 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan. Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các ông Cục trưởng Cục Kiểm tra - Thu thuế XNK, Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG (Đã ký) Lê Mạnh Hùng BẢNG GIÁ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 177/2001/QĐ-TCHQ NGÀY 14/3/2001 (Ban hành kèm theo Quyết định số 594 ngày 29 tháng 6 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục hải quan) Tên hàng ĐVT Giá tính thuế (USD) CHƯƠNG 4 \ Huỷ bỏ khung giá sữa bột thành phẩm qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ. \ Sữa bột thành phẩm: + Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất: - Loại đóng trong hộp, lon kim loại kg 3,50 - Loại đóng trong bao bì khác kg 3,00 + Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá trên \ Sữa loại khác: + Sữa bột gầy nguyên liệu kg 2,00 + Sữa bột nguyên liệu khác kg 1,80 CHƯƠNG 7 \ Đậu Hà lan khô kg 2,00 CHƯƠNG 11 \ Tinh bột sắn tấn 170,00 CHƯƠNG 15 \ Dầu thực vật khác: + Loại thô tấn 540,00 + Loại đã tinh chế tấn 750,00 CHUƠNG 17 \ Kẹo cao su kg 2,80 \ Bánh Chocolate (kể cả loại pha Chocolate): + Do Hàn quốc sản xuất kg 1,80 + Do các nước khác sản xuất kg 2,50 \ Các loại bánh nêu trên đựng trong hộp giấy, hộp nhựa, bao ni lon tính bằng 80% khung giá trên. CHƯƠNG 19 \ Ca cao có đường, không sữa kg 2,50 \ Thức ăn chế biến từ sữa kg 1,20 CHƯƠNG 20 \ Chất Protein đã được làm rắn từ đậu nành dùng làm thực phẩm chay kg 0,90 CHƯƠNG 21 \ Mì chính (bột ngọt) do các nước sản xuất (trừ Trung Quốc sản xuất) + Loại đã đóng trong bao bì dưới 25 kg tấn 1.300,00 + Loại đã đóng trong bao bì từ 25 kg trở lên tính bằng 80% loại trên \ Mì chính (bột ngọt) do Trung Quốc sản xuất tính bằng 90% loại do các nước khác sản xuất \ Viên ngậm sâm (hộp = 165 gr) hộp 1,70 CHƯƠNG 23 \ Hoá chất dùng trong công nghiệp thực phẩm:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 23336 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 594/2001/QĐ-TCHQ và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.