- Số ký hiệu
- 59/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 03/09/2014
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Hà Tĩnh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH của Sở Tài chính tại Công văn số 1717/STC-GCS ngày 15/7/2014, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng đối với các loại tài nguyên khoáng sản (theo phụ lục chi tiết kèm theo). Điều 2. Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường theo chức năng, nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan triển khai thu thuế tài nguyên, phí môi trường và tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo đúng quy định của pháp luật. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế mục I, mục II, mục III, điểm 1 mục VII của Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 24/11/2010 của UBND tỉnh về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 3678/QĐ-UBND ngày 06/12/2012 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên nước khoáng thiên nhiên. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chủ tịch, các PCT. UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; - Các PVP UBND tỉnh; - Các Tổ chuyên viên VP UBND tỉnh; - Lưu: VT, CN1; - Gửi: VB giấy và điện tử TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Đình Sơn PHỤ LỤC CHI TIẾT GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Kèm theo Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 của UBND tỉnh) TT Loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên (ĐVT: đồng) I Khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt (sắt limonit, hàm lượng 32-53%) tấn 550.000 - Quặng sắt (sắt manhetit, hàm lượng ≥ 60%) tấn 1.000.000 2 Quặng thiếc (1 thiếc kim loại = 1,5 quặng thiếc) tấn 100.000.000 3 Vàng (cốm, sa khoáng) kg 750.000.000 4 Quặng thô Titan (hàm lượng 70% KVN; tại khu vực có hàm lượng quặng đầu vào ≥2%) tấn 1.000.000 5 Quặng thô Titan (hàm lượng 70% KVN; tại khu vực có hàm lượng quặng đầu vào <2%) Tấn 530.000 6 Zilcon tấn 15.000.000 7 Rutil tấn 7.500.000 8 Monnazit tấn 15.000.000 9 Mangan - Mangan (hàm lượng 16-17%) tấn 420.000 - Mangan (hàm lượng 20-23%) tấn 500.000 - Mangan (hàm lượng 24-27%) tấn 1.400.000 - Mangan (hàm lượng 28-29%) tấn 1.700.000 II Khoáng sản không kim loại 1 Khoáng sản làm VLXD thông thường 1.1 Đất khai thác san lấp, xây đắp công trình m3 25.000 1.2 Đất, sét làm nguyên liệu sản xuất gạch, ngói m3 35.000 1.3 Sỏi m3 230.000 1.4 Cuội m3 160.000 1.5 Cát xây m3 60.000 1.6 Cát tô đa m3 55.000 1.7 Cát san nền
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 79171 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 59/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.