- Số ký hiệu
- 59/2011/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 20/12/2011
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 về sửa đổi bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC; mức chi đặc thù bảo đảm cho các nội dung kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao thuộc tỉnh Thái Nguyên; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: 1. Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất: a) Trường hợp giao đất, cho thuê đất. STT Quy mô diện tích Mức thu (đồng/hồ sơ) I Đối với hộ gia đình cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện 1 Nhỏ hơn và bằng 200 m2 200 000 2 Từ >200 m2 đến 400 m2 250 000 3 Từ >400 m2 đến 1000 m2 350 000 4 Từ >1.000 m2 đến 3.000 m2 500 000 5 Từ >3.000 m2 đến 5.000 m2 650 000 6 Từ >5.000 m2 đến 7.000 m2 800 000 7 Từ >7.000 m2 đến 10.000 m2 1 000 000 8 Trên 10.000m2 (1ha) 1 200 000 II Đối với hộ gia đình cá nhân tại khu vực khác 1 Nhỏ hơn và bằng 200 m2 120 000 2 Từ >200 m2 đến 400 m2 150 000 3 Từ >400 m2 đến 1000 m2 200 000 4 Từ >1.000 m2 đến 3.000 m2 300 000 5 Từ >3.000 m2 đến 5.000 m2 400 000 6 Từ >5.000 m2 đến 7.000 m2 500 000 7 Từ >7.000 m2 đến 10.000 m2 600 000 8 Trên 10.000m2 (1ha) 700 000 III Đối với các tổ chức 1 Nhỏ hơn và bằng 5000 m2 1 000 000 2 Từ >5.000 m2 đến 10.000 m2 1 500 000 3 Từ >1ha đến 3 ha 2 000 000 4 Từ >3 ha đến 5 ha 3 000 000 5 Từ >5 ha đến 10 ha 4 000 000 6 Từ >10 ha trở lên 5 000 000 b) Trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất TT Loại hồ sơ Mức thu (Đồng/bộ hồ sơ) Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức Tại các phường thuộc thành phố, thị xã, thị trấn huyện lỵ Khu vực khác 1 Hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất 500 000 200 000 1 500 000 2 Hồ sơ chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất 110 000 60 000 180 000 2. Đối tượng nộp phí: - Đối tượng nộp phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 77163 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 59/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 97/2006/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 30/2011/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc quyết định phân cấp nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Gia LaiHết hiệu lực toàn bộ
- 301/2006/QĐ-UBDTQuyết định Về việc công nhận 3 khu vực vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triểnHết hiệu lực toàn bộ