← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

58/2022/QĐ-UBND

Số ký hiệu
58/2022/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
12/12/2022
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4157/TTr-STC ngày 17 tháng 11 năm 2022. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế (trừ các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư). 2. Không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này: a) Diện tích công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo được xác định là diện tích chuyên dùng của đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo các quy định hiện hành. b) Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư quyết định ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp. Việc ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức phải đảm bảo phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và nhu cầu sử dụng thực tế của đơn vị; đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả trong quá trình sử dụng. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước; cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam; tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động (gọi tắt là cơ quan, tổ chức). 2. Đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (gọi tắt là đơn vị). Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng 1. Định mức sử dụng diện tích tối đa chuyên dùng cho các hoạt động: TT Loại diện tích chuyên dùng Diện tích tối đa (m2) Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã 1 Diện tích sử dụng cho bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính a) Trung tâm hành chính công tỉnh 1.000 b) Trung tâm hành chính công thành phố Huế 300 c) Trung tâm hành chính công các huyện, thị xã 200 d) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác 50 50 120 2 Diện tích sử dụng để tiếp dân a) Ban tiếp công dân của tỉnh (thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh) 400 b) Bộ phận tiếp nhận thông tin người dân của Trung tâm giám sát và điều hành đô thị thông minh (thuộc Sở Thông tin và Truyền thông) 300 c) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác 70 100 70 3 Diện tích sử dụng để quản trị hệ thống công nghệ thông tin a) Trung tâm giám sát và điều hành đô thị thông minh (thuộc Sở Thông tin và Truyền thông) 120 b) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác 50 50 40 4 Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên) Theo quy mô, biên chế được duyệt và tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam 5 Kho lưu trữ, bảo quản tài sản, tài liệu 250 300 200 6 Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù (trực ban phòng, chống thiên tai, phòng chống cháy nổ, truyền thanh, truyền hình …) trừ một số đơn vị đặc thù quy định tại khoản 2 Điều này.

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 159149 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 58/2022/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.