- Số ký hiệu
- 58/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 20/12/2016
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý một số loại phí trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý một số loại phí trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương, như sau: 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất; giấy phép khai thác nước dưới đất; giấy phép khai thác nước mặt; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. 2. Mức thu các loại phí: Stt Loại phí Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Phí thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất: - Lưu lượng từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm Đề án 1.100.000 - Lưu lượng từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm Đề án 2.600.000 - Lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm Đề án 5.000.000 2 Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất: - Lưu lượng từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm Báo cáo 1.400.000 - Lưu lượng từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm Báo cáo 3.400.000 - Lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm Báo cáo 6.000.000 3 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt: - Cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm. Đề án 600.000 - Cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm. Đề án 1.800.000 - Cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 01m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm. Đề án 4.400.000 - Cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01m3/giây đến dưới 02m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm. Đề án 8.400.000 4 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước: - Lưu lượng dưới 100 m3/ngày đêm Đề án 600.000 - Lưu lượng từ 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm Đề án 1.800.000 - Lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 2.000 m3/ngày đêm Đề án 4.400.000 - Lưu lượng từ 2.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm Đề án 8.400.000 - Lưu lượng trên 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 120270 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 58/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 250/2016/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực một phần
- 61/2014/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định mức thu, chế độ quản lý phí trông giữ xe đạp, xe máy và ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ AnHết hiệu lực toàn bộ