← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề nghiệp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 tại các cơ sở giáo dục công lập do địa phương quản lý

58/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
58/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
06/09/2016
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề nghiệp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 tại các cơ sở giáo dục công lập do địa phương quản lý ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quyết định này quy định về mức thu học phí, chính sách miễn, giảm học phí và cơ chế quản lý, sử dụng học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề nghiệp từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020-2021 tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư do địa phương quản lý. 2. Đối tượng áp dụng: Học sinh, sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh theo học tại các trường trung cấp nghề nghiệp, cao đẳng, đại học công lập chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư do địa phương quản lý. Điều 2. Đơn vị tổ chức thu học phí Các trường trung cấp nghề nghiệp; trường cao đẳng; trường đại học công lập chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư do địa phương quản lý. Điều 3. Mức thu học phí 1. Mức thu học phí : ĐVT: đồng/sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh/tháng Số TT Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021 I Hệ trung cấp 1 Khoa học xã hội, kinh tế luật; nông, lâm, thủy sản. 420.000 470.000 510.000 560.000 620.000 2 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch. 500.000 550.000 600.000 670.000 740.000 3 Y dược 610.000 680.000 750.000 820.000 900.000 II Hệ cao đẳng 1 Khoa học xã hội, kinh tế luật; nông, lâm, thủy sản. 480.000 530.000 580.000 640.000 700.000 2 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch. 570.000 630.000 690.000 770.000 850.000 3 Y dược 700.000 780.000 850.000 940.000 1.030.000 III Hệ đại học 1 Khoa học xã hội, kinh tế luật; nông, lâm, thủy sản. 670.000 740.000 810.000 890.000 980.000 2 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch. 790.000 870.000 960.000 1.060.000 1.170.000 3 Y dược 970.000 1.070.000 1.180.000 1.300.000 1.430.000 IV Đào tạo Thạc sĩ Bằng 1,5 mức thu học phí của hệ Đại học tương ứng với từng ngành V Đào tạo Tiến sĩ Bằng 2,5 mức thu học phí của hệ Đại học tương ứng với từng ngành 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 8 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 114870 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 58/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.