← Tra cứu văn bảnQuyết định

V/v ban hành tạm thời mức thu lệ phí

576 / 1999 / QĐ-UB

Số ký hiệu
576 / 1999 / QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
31/03/1999
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG V/v ban hành tạm thời mức thu lệ phí Thi nghề phổ thông, thi chứng chỉ A, B, ngoại ngữ, tin học ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG - - - - Trong thời gian chờ Trung ương quy định chế độ thu, nộp và sử dụng lệ phí thi; QUYẾT ĐỊNH Điều 1 : Nay quy định tạm thời mức thu lệ phí các kỳ thi nghề phổ thông, thi chứng chỉ A, B ngoại ngữ, tin học áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (Theo danh mục đính kèm) Lệ phí thi nhằm đảm bảo đủ các khoản chi phí cho việc tổ chức thi. Ngân sách không cấp bù. Điều 2 : Quản lý và sử dụng lệ phí : Giao Sở Tài chính Vật giá và Sở Giáo dục-Đào tạo ban hành văn bản liên ngành hướng dẫn thống nhất về chế độ thu, nộp và sử dụng lệ phí thi. Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01.4.1999. Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Quyết định này, Điều 4 : Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở GD-ĐT, Cục Trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Trung tâm GDTX tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG KT. CHỦ TỊCH Nơi nhận PHÓ CHỦ TỊCH - Như điều 3 - TT.TU, TT.HĐND “ Để báo cáo “ -UBND thành phố, huyện thị Đã ký “Để biết” - Lưu Lâm Thanh Tùng DANH MỤC LỆ PHÍ THI ĐƯỢC ÁP DỤNG ( Ban hành đính kèm theo Quyết định số 576/1999/QĐ-UB ngày 31 tháng 3 năm 1999 ) 1. Thi nghề phổ thông : - Nghề cắt may cơ sở, Trung học 20.000đ – 25.000đ/thí sinh - Nghề thuê tay cơ sở, Trung học 15.000đ – 25.000đ/thí sinh - Nghề đánh máy chữ cơ sở, Trung học 12.000đ – 15.000đ/thí sinh - Nghề điện dân dụng cơ sở, Trung học 25.000đ – 35.000đ/thí sinh - Nghề tiện cơ sở, Trung học 25.000đ – 35.000đ/thí sinh - Nghề sửa máy nổ cơ sở, Trung học 25.000đ – 30.000đ/thí sinh - Nghề kỹ thuật viên vi tính cơ sở 25.000đ – 30.000đ/thí sinh - Nghề kỹ thuật viên vi tính Trung học 30.000đ – 35.000đ/thí sinh - Nghề vẽ kỹ thuật cơ sở, Trung học 25.000đ – 30.000đ/thí sinh - Nghề điện tử cơ sở, Trung học 25.000đ – 35.000đ/thí sinh - Nghề trồng bắp cơ sở, Trung học 20.000đ – 25.000đ/thí sinh - Nghề trồng lúa cơ sở, Trung học 20.000đ – 25.000đ/thí sinh - Nghề sản xuất cá giống cơ sở, Trung học 20.000đ – 25.000đ/thí sinh - Nghề nuôi cá bờ ao cơ sở, Trung học 20.000đ – 25.000đ/thí sinh - Nghề bảo vệ thực vật cơ sở, Trung học 20.000đ – 25.000đ/thí sinh - Nghề sữa máy nông nghiệp cơ sở, Trung học 25.000đ – 25.000đ/thí sinh - Nghề mậu dịch viên thú y cơ sở, Trung học 20.000đ – 25.000đ/thí sinh 1.

Đăng nhập để đọc toàn văn

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 144407 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 576 / 1999 / QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.