- Số ký hiệu
- 57/2026/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2026-07-10
- Cơ quan ban hành
- UBND Thành phố Hải Phòng
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2026 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 87/2025/QH15; được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15; Uỷ ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2026, cụ thể như sau: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định: a) Chi tiết khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về Hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố năm 2026; b) Trường hợp nhà nước giao đất để thực hiện dự án đầu tư có mục đích hỗn hợp theo quy hoạch xây dựng quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ, tại thời điểm giao đất, cho thuê đất mà tỷ lệ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (được tính theo giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất trừ đi chi phí xây dựng hạ tầng được xác định theo quy định của pháp luật về xây dựng) chia cho tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (tính theo bảng giá đất nhân với hệ số điều chỉnh giá đất theo mức biến động thị trường) thấp hơn 80% thì thực hiện xác định giá đất cụ thể theo quy định của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan có chức năng quản lý đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế, đơn vị tư vấn định giá đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan. Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất theo mức biến động thị trường (K1) 1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất nông nghiệp: 1,0; 2. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất phi nông nghiệp: a) Đối với đất ở: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại một số tuyến đường, phố, khu vực: Chi tiết tại Phụ lục 01 và Phụ lục 02 kèm theo. Hệ số điều chỉnh giá đất ở đối với các tuyến đường, phố, khu vực còn lại: 1,0. b) Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất thương mại dịch vụ: 1,0; c) Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 1,0; d) Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp (bao gồm cả khu kinh tế): 1,0. Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất theo quy hoạch (K2) 1.
Đăng nhập để đọc toàn văn 8 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 8e2db770-83eb-11f1-a337-397a400bcc2a · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 57/2026/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 64/2025/QH15Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtHết hiệu lực một phần
- 87/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 31/2024/QH15Luật đất đaiHết hiệu lực toàn bộ
- 254/2025/QH15Nghị quyết Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đaiCòn hiệu lực
- 71/2024/NĐ-CPNghị định Quy định về giá đấtHết hiệu lực một phần
- 151/2025/NĐ-CPNghị định Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đaiHết hiệu lực một phần