← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lào Cai

57/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
57/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
19/08/2016
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lào Cai UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau: 1. Đối tượng chịu phí: Nước thải sinh hoạt ra môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Người nộp phí: Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân xả nước thải sinh hoạt ra môi trường, bao gồm: a) Hộ gia đình; b) Cơ quan nhà nước; c) Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân); d) Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến; đ) Cơ sở rửa ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa chữa xe máy; e) Bệnh viện; phòng khám chữa bệnh; nhà hàng, khách sạn; cơ sở đào tạo, nghiên cứu; cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác; g) Các tổ chức, cá nhân và đối tượng khác có nước thải không thuộc đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp. 3. Đối tượng không phải nộp Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: a) Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch; b) Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở các xã vùng nông thôn thuộc các huyện trong tỉnh; xã Tả Phời, xã Hợp Thành thuộc thành phố Lào Cai (trừ xã Si Ma Cai thuộc huyện Si Ma Cai). 4. Mức thu: Stt Đối tượng nộp phí Mức thu I Đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân sử dụng hệ thống nước sạch qua hệ thống cấp nước của Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch tỉnh Lào Cai: 1 Nước sinh hoạt của các hộ dân cư 10% trên giá bán 1m3 nước sạch (chưa bao gồm thuế VAT) 2 Cơ quan hành chính sự nghiệp 3 Các cơ sở hoạt động sản xuất kinh doanh 4 Các cơ sở hoạt động dịch vụ II Đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước tự khai thác 1 Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước tự khai thác không có hoạt động sản xuất kinh doanh 1.000 đồng/người/tháng 2 Đối với hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất kinh doanh và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sử dụng nước tự khai thác (trường hợp xác định được sản lượng nước sử dụng) 500 đồng/m3 3 Đối với hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất kinh doanh và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sử dụng nước tự khai thác (trường hợp không xác định được sản lượng nước sử dụng) 36.000 đồng/hộ (cơ sở) /tháng 5.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 114351 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 57/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.