← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành Danh mục và mức phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước

567/QĐ-UBND

Số ký hiệu
567/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
24/03/2008
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Danh mục và mức phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và mức phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở ngành: Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Xây dựng, Tài nguyên & Môi trường, Tư pháp, Kế hoạch & Đầu tư, Thương mại & Du lịch, Nông nghiệp & PTNT, Công nghiệp, Văn hoá Thông tin, Y tế, Nội vụ, Lao động Thương binh & Xã hội, Công an tỉnh; Cục trưởng Cục thuế, Trưởng ban Ban Quản lý các KCN, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày 01/4/2008./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Tấn Thiệu DANH MỤC PHÍ, LỆ PHÍ VÀ MỨC THU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Kèm theo Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 24/3/2008 của UBND tỉnh) Số TT Danh mục Mức thu Mức trích cho đơn vị thu I Danh mục phí 1 Phí xây dựng - Đối với công trình nhóm A 0,35% trên tổng vốn đầu tư 30% - Đối với công trình nhóm B 0,7% trên tổng vốn đầu tư 30% - Đối với công trình nhóm C 1,5% trên tổng vốn đầu tư 30% - Đối với nhà ở riêng lẻ 30% + Nhà cấp 1 20.000 đồng/m2 + Nhà cấp 2 15.000 đồng/m2 + Nhà cấp 3 5.000 đồng/m2 2 Phí đo đạc lập bản đồ địa chính - Đối với đất ở các phường và thị trấn 500 đồng/m2 70% - Đối với đất ở nông thôn 150 đồng/m2 70% 3 Phí thẩm định cấp QSD đất - Đối với đất sử dụng làm nhà ở 1.000.000 đồng/hồ sơ 50% - Đối với đất sử dụng để SX kinh doanh 1.500.000 đồng/hồ sơ 50% 4 Phí đấu thầu - Gói thầu dưới 10 tỷ đồng 500.000 đồng/hồ sơ 90% - Gói thầu từ 10 tỷ đồng trở lên 1.000.000 đồng/hồ sơ 90% 5 Phí đấu giá - Đối với người tham gia đấu giá tài sản có giá trị tài sản định giá để đấu giá 90% + Từ 20 triệu đồng trở xuống 20.000 đồng/hồ sơ + Từ trên 20 triệu đồng đến 50 triệu đồng 50.000 đồng/hồ sơ + Từ trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng 70.000 đồng/hồ sơ + Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng 150.000 đồng/hồ sơ + Từ trên 500 triệu đồng trở lên 350.000 đồng/hồ sơ - Đối với người tham gia đấu giá QSD đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình cá nhân có giá khởi điểm đấu giá 90% + Từ 7849 triệu đồng 70.000 đồng/hồ sơ + Từ trên 7849 triệu đồng đến 500 triệu đồng 150.000 đồng/hồ sơ + Từ trên 500 triệu đồng trở lên 350.000 đồng/hồ sơ - Đối với trường hợp bán đấu giá QSD đất khác có diện tích đất đưa ra đấu giá 90% + Từ 0,5 ha trở xuống 700.000 đồng/hồ sơ + Từ trên 0,5 ha đến 2 ha 1.500.000 đồng/hồ sơ + Từ trên 2 ha đến 5 ha 2.100.000 đồng/hồ sơ + Từ trên 5 ha 2.800.000 đồng/hồ sơ 6 Phí chợ - Buôn bán cố định ở các phường thị trấn

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 42971 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 567/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.