← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc Phương án giá bán nước sạch và giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

564/QĐ-UBND.

Số ký hiệu
564/QĐ-UBND.
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
26/03/2013
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc Phương án giá bán nước sạch và giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Nghị định số 175/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 117/2007/NĐ-CP của Chính phủ và Quyết định số 2417/QĐ-TTg ngày 24 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt chương trình quốc gia chống thất thoát, thất thu nước sạch đến 2025 và Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt; Thông tư số 09/2009/TT-BXD ngày 21 tháng 5 năm 2009 của Bộ Xây dựng về quy định chi tiết thực hiện một số nội dung của Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt Phương án giá bán nước sạch và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với một số chỉ tiêu chính như sau: TT Chỉ tiêu ĐVT 1 Nước sản xuất m3 49.367.089 2 Nước ghi thu m3 39.000.000 3 Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa bao gồm thuế VAT, phí thoát nước và dịch vụ môi trường rừng) đ/m3 6.160 4 Giá nước sinh hoạt bình quân (chưa bao gồm thuế VAT, phí thoát nước và dịch vụ môi trường rừng), trong đó: đ/m3 5.200 4.1 SH1: Từ 1 m3 đến 2,5 m3 đầu tiên (người/tháng) đ/m3 4.610 4.2 SH2: Từ trên 2,5 m3 đến 5,0 m3 tiếp theo (người/tháng) đ/m3 6.229 4.3 SH3: Từ trên 5,0 m3 đến 7,5 m3 tiếp theo (người/tháng) đ/m3 7.467 4.4 SH4: Trên 7,5 m3 (người/tháng) đ/m3 9.848 5 Giá bán nước sạch bình quân cho các đối tượng khác (chưa có thuế VAT, phí thoát nước và dịch vụ môi trường rừng) đ/m3 9.489 Phí thoát nước thải sinh hoạt: mức thu phí được xác định bằng 100% khối lượng nước sạch tiêu thụ theo hóa đơn nhân với 10% giá tiêu thụ (chưa VAT). Phí thoát nước khác: mức thu phí được xác định bằng 80% khối lượng nước sạch tiêu thụ theo hóa đơn nhân với 10% giá tiêu thụ (chưa VAT) và nhân với hệ số (K) điều chỉnh phụ thuộc hàm lượng nước gây ô nhiễm theo quy định tại Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 28/5/2007 của Chính phủ về thoát nước đô thị và khu công nghiệp; trường hợp chưa xác định được hàm lượng nước gây ô nhiễm, áp dụng hệ số K = 1,5.

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 82271 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 564/QĐ-UBND. và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.