- Số ký hiệu
- 56/2004/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 14/08/2004
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LAI CHÂU V/v: Phê duyệt Quy hoạch chung Trung tâm huyện lỵ Tam Đường tại Bình tư huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU - - - - - Xét tờ trình số 205/TT-UB ngày 12/8/2004 của UBND huyện Tam Đường về việc đề nghị UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch chung Trung tâm huyện lỵ Tam Đường tại Bình tư và văn bản thẩm định số 135/TD-QH ngày 13/8/2004 của Sở Xây dựng; QUYẾT ĐỊNH Điều I. Phê duyệt Quy hoạch chung Trung tâm huyện lỵ Tam Đường tại Bình tư huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu với các nội dụng chủ yếu sau: (Kèm theo đồ án quy hoạch do Trung tâm Quy hoạch Phát triển Nông Thôn - Viện Quy hoạch Đô thị Nông thôn - Bộ Xây dựng lập). 1. Phạm vi, ranh giới lập quy hoạch. Quy hoạch chung Trung tâm huyện lỵ Tam Đường được lập trên vùng đất 266,32 ha thuộc địa giới hành chính của xã Bình tư huyện Tam Đường. Vị trì cụ thể như sau: - Phía Đông giáp với khu đất ruộng xã Bình tư, Bản Mới. - Phía Tây giáp xã Hồ Thầu. - Phía Bắc giáp núi Bình tư, bản Cò Lá. - Phía Nam giáp với bản Nà Phát, Nà Đon. 2. Tính chất. Là trung tâm hành chính, chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội của huyện. 3. Quy mô dân số. - Hiện trạng năm 2003: 3.097 người. - Dự báo năm 2010:10.000 người. Năm 2020: 20.000 người. 4. Quy mô đất đai xây dựng. STT Hạng mục Hiện trạng 2003 Quy hoạch Năm 2010 Năm 2020 Ha % m2/ng ha % m2/ng ha % m2/ng Tổng diện tích 266,31 100 859,9 266,31 100 266,31 266,31 100 133 I Đất dân dụng 22,95 8,62 74,09 88,11 33,09 88,11 95,89 36,01 47,.90 - Đất các đơn vị ở. 15,67 5,88 50,60 52,67 19,78 52,67 95,89 36,01 47,90 - Đất CTCC đô thị 2,28 0,85 7,35 5,38 2,02 5,38 10,96 4,12 5,40 - Đất cây xanh, TDTT 8,06 3,03 8,06 12,96 4,77 6,30 - Đất giao thông đô thị 5,00 1,88 16,14 22,00 8,26 22,00 26,92 10,11 13,40 II Đất ngoài dân dụng 4,50 1,96 14,53 50,39 18,92 50,39 78,00 29,29 39,00 - Đất Cơ quan văn phòng đại diện, trường CN, bệnh viện. 1,20 0,45 3,78 13,34 5,01 13,34 17,00 6,38 8,50 - Đất CN, TTCN, kho tàng. 14,00 5,26 14,00 30,00 11,27 15,00 - Đất Hạ tầng kỹ thuật 1,00 0,38 3,23 1,00 0,38 1,00 2,00 0,75 1,00 - Đất Cây xanh công viên 10,45 3,92 10,45 15,45 5,80 7,70 - Đất Cây xanh cách ly l.,25 0,47 1,25 1,25 0,47 0,60 - Đất quân sự 1,71 0,64 1,71 1,71 0,64 0,80 III Đất khác 238,36 98,51 769,66 127,81 47,99 127,81 41,85 15,71 20,90 - Đất nghĩa trang, nghĩa địa 0,50 0,19 1,61 0,50 0,19 0,50 0,50 0,19 0,20 - Đất nông nghiệp 50,69 19,03 163,67 - Đất sông suối 12,62 4,74 4075 12,62 4,74 12,62 12,62 4,74 6,30 - Đất khác 175,05 65,73 565,24 114,69 43,07 114,69 28,73 10,79 14,30 5.
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 73314 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 56/2004/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.