- Số ký hiệu
- 55/2025/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2025-11-28
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Cao Bằng
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Uỷ ban nhân dân ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, bao gồm: 1. Duy trì thảm cỏ công viên,vườn hoa, tiểu đảo, dải phân cách; 2. Duy trì cây trang trí (cây hoa, cây cảnh, cây hàng rào); 3. Duy trì cây bóng mát trong đô thị. Điều 2. Đối tượng áp dụng Áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc xây dựng đơn giá và lập, thẩm định, phê duyệt dự toán kinh phí dịch vụ cây xanh đô thị sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Các cơ quan tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Điều 3. Quy định về sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị 1. Định mức hao phí vật liệu a) Định mức hao phí vật liệu là số lượng vật liệu (không kể vật liệu cần dùng cho xe, máy, thiết bị thi công và vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ cây xanh đô thị. b) Mức hao phí vật liệu quy định tại các định mức trong Quyết định này đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc. 2. Định mức hao phí nhân công a) Định mức hao phí nhân công là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ cây xanh đô thị. Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ cây xanh đô thị từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công. b) Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác dịch vụ cây xanh đô thị. c) Phân loại lao động theo điều kiện lao động STT Công việc Nhóm nhân công Nhóm II (điều kiện lao động nặng nhọc, nguy hiểm) Nhóm III (điều kiện lao động đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm) 1 Hạ cây, chặt cành X 2 Trồng, duy trì, chăm sóc cây, cỏ X 3. Định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công là số ca xe, máy, thiết bị thi công trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ cây xanh đô thị.
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 184079 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 55/2025/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 87/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 64/2010/NĐ-CPNghị định Về quản lý cây xanh đô thịHết hiệu lực toàn bộ
- 20/2005/TT-BXDThông tư Hướng dẫn quản lý cây xanh đô thịHết hiệu lực một phần
- 20/2009/TT-BXDThông tư Về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2005/TT-BXD ngày 20/12/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý cây xanh đô thịHết hiệu lực một phần
- 17/2019/TT-BLĐTBXHThông tư Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiệnCòn hiệu lực
- 11/2020/TT-BLĐTBXHThông tư Ban hành danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểmCòn hiệu lực