- Số ký hiệu
- 55/2002/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 06/08/2002
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH V/v ban hành quy định giá các loại đất để thu tiền sử dụng đất, tính giá trị tài sản khi giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ về đất và bồi thường thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH - - - - KT/ CHỦ TỊCH - Ban VGCP; PHÓ CHỦ TỊCH - Chủ tịch, PCT UBND tỉnh; - Các ban, ngành; đơn vị liên quan; (Đã ký) - Lưu VP,CV. PHAN LÂM PHƯƠNG UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH QUẢNG BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢN QUY ĐỊNH Giá các loại đất để thu tiền sử dụng đất, tính giá trị tài sản khi giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ về đất và bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất. (Ban hành kèm theo quyết định số : 55/2002/QĐ-UB ngày 06 tháng 8 năm 2002 của UBND tỉnh Quảng Bình) A. GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT I. Đất nông nghiệp, lâm nghiệp a. Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản Đơn vị tính: đồng/m2 Hạng đất Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi Hạng 1 13.200 Hạng 2 11.000 6.900 5.600 Hạng 3 93.000 5.600 3.700 Hạng 4 6.700 4.200 2.800 Hạng 5 43.300 2.700 1.800 Hạng 6 1.700 1.100 700 -Đối với đất làm muối, giá đất được áp dụng theo giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm hoặc đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản liền cạnh. b) Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m2 Hạng đất Xã đồng bằng Xã Trung du Xã miền núi Hạng 1 9.600 6.000 4.000 Hạng 2 8.200 5.100 3.400 Hạng 3 6.000 3.700 2.500 Hạng 4 3.000 1.900 1.600 Hạng 5 1.200 800 600 c. Đất lâm nghiệp: Giá đất lâm nghiệp được xác định theo giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm hạng 4 hoặc hạng 5 cho các xã đồng bằng, trung du, miền núi theo quy định sau đây: - Đất hạng 4: áp dụng đối với đất lâm nghiệp gần khu dân cư, có điều kiện thuận lợi cho việc canh tác, chăm sóc, bảo vệ, thu hoạch. - Đất hạng 5: áp dụng đối với đất lâm nghiệp còn lại. II. Đất khu dân cư nông thôn Đơn vị tính: đồng/m2 Hạng đất Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi Hạng 1 26.000 Hạng 2 22.000 14.000 9.200 Hạng 3 18.500 11.500 7.400 Hạng 4 14.000 8.500 5.600 Hạng 5 9.000 5.400 4.000 Hạng 6 3.400 2.100 2.000 III. Đất khu dân cư ở các vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp không nằm trong đô thị.
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 84161 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 55/2002/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành.
- 02/2016/QĐ-UBNDQuyết định V/v ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạnHết hiệu lực toàn bộ
- 01/2016/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng BìnhHết hiệu lực toàn bộ
- 44/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sảnHết hiệu lực toàn bộ
- 43/2015/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định về việc lập, thẩm định và phê duyệtHết hiệu lực toàn bộ
- 41/2015/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thốngCòn hiệu lực