- Số ký hiệu
- 540/2004/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 28/09/2004
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI Về việc phê duyệt phương án trợ giá trợ cước vận chuyển mặt hàng vật tư nông nghiệp năm 2005 trên địa bàn tỉnh Lào Cai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay phê duyệt phương án trợ giá trợ cước vận chuyển mặt hàng VTNN trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2005 như sau: I- Đối tượng, mặt hàng được thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển: 1- Đối tượng thụ hưởng chính sách là nhân dân các dân tộc sinh sống trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2- Mặt hàng trợ giá trợ cước vận chuyển: - Mặt hàng phân bón (đạm, lân, kaly, NPK, vi sinh) được trợ cước vận chuyển từ chân hàng cấp 1 về đến trung tâm cụm xã (nơi có cửa hàng, cơ sở bán lẻ thuộc Công ty VTNN quản lý). 2. Mặt hàng giống (thóc giống, ngô giống, đâu tương giống các loại) được trợ giá bán theo từng khu vực và thực hiện trợ giá bán giống cho vùng sản xuất thâm canh cao sản theo từng vụ sản xuất hàng hóa. II- Nội dung phương án: - Tổng kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển mặt hàng vật tư nông nghiệp năm 2005 là: 9.412.231.000đ (Chín tỷ bốn trăm mười hai triệu hai trăm ba mốt ngàn đồng). Trong đó: Mặt hàng phân bón: 4.538.458.000đ. Mặt hàng giống cây trồng: 4.873.773.000đ. - Kinh phí trợ giá trợ cước do ngân sách tỉnh cấp từ nguồn kinh phí do TW giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2005 cân đối qua ngân sách địa phương và nguồn kinh phí được cân đối từ nguồn ngân sách địa phương theo kế hoạch năm 2005. 1- Trợ cước nhóm mặt hàng phân bón: - Số lượng 20.150 tấn, tổng kinh phí 4.538.458.000đ. - Chi phí lưu thông tính đủ cho từng mặt hàng: Đơn vị tính: Đồng/t Mặt hàng Chi phí lưu thông Tổng số Trong đó CP chung Lãi N.hàng Thuế VAT c.p v/chuyển - Đạm u rê 610.900 226.000 31.700 12.900 340.300 - Supe lân 254.400 64.700 9.100 3.700 176.900 - NPK Lâm thao 290.100 92.700 13.100 5.300 179.000 - NPK Lào Cai 271.800 87.500 4.400 179.900 - Ka ly 603.800 213.100 30.000 12.200 348.500 - Vi sinh 249.700 61.000 8.600 3.500 176.600 2- Mặt hàng giống cây trồng: - Tổng kinh phí trợ giá mặt hàng giống cây trồng là: 4.873.773.000đ. - Chi phí lưu thông tính đủ cho từng mặt hàng: Đơn vị tính: đồng/t Mặt hàng Chi phí lưu thông Tổng số Trong đó CP chung Lãi N.hàng Chi phí VC, bốc xếp, hao hụt Thóc lai Nhị ưu NK 2.103.700 1.459.200 205.200 349.300 Thóc lai D ưu 527 NK 2.458.300 1.824.000 256.500 377.800 Thóc lai VL 20 2.032.700 1.280.000 180.000 572.700 Thóc lai Bác ưu 903+253 1.720.700 1.024.000 144.000 552.700 Thóc nội kỹ thuật 862.700 320.000 45.000 497.700 Ngô Bioseed 9698+CP 2.706.100 1.792.000 252.000 662.100 Đậu tương cao sản 1.252.700 640.000 90.000 522.700 Điều 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 29680 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 540/2004/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 02/2002/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộcCòn hiệu lực
- 20/1998/NĐ-CPNghị định Về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộcHết hiệu lực toàn bộ
- 245/2002/QĐ-UBQuyết định Về việc ban hành Quy định một số Chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông lâm nghiệp và thủy sản của tỉnh Lào Cai giai đoạn 2002 – 2005Còn hiệu lực