- Số ký hiệu
- 54/2020/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 19/11/2020
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Tóm tắt
QUYÉT ĐỊNH Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hải Dương ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hải Dương (chi tiết theo Phụ lục đính kèm). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2020. Quyết định số 3861/QĐ-STC ngày 31 ngày 12 năm 2011 của Giám đốc Sở Tài chính Hải Dương về ban hành bảng giá các loại tài sản làm cơ sở tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Hải Dương hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệc lực. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phu; - Bộ Tài chính;(Để báo cáo) - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Chủ tịch, các PCT HĐND, UBND tính; - Trưởng Đoan Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Lãnh đạo VP UBND tính; - Trung tâm CNTT - VP UBND tính; - Lưu: VT, KT, Thư. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Dương Thái Phu luc Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hải Dương (kèm theo Quyết định số 54 /2020/QĐ-UBND ngày 19tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương) STT DANH MỤC Đơn vị tính Đơn giá I NHÀ Ở 1 Nhà biệt thự a Biệt thự khung BTCT cao 2 đến 3 tầng, tường bao xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ đ/m2sàn 7.460.000 b Biệt thự khung BTCT cao 1 tầng, tường bao xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ đ/m2sàn 10.480.000 2 Nhà kết cấu khung BTCT chịu lực a Nhà khung BTCT cao 2 đến 3 tầng, nền móng gia cố cọc nhồi bờ tụng, tường 220, xây trát VXM, sàn, mái BTCT thi công tại chỗ, nền lát gạch hoa XM đ/m2sàn 6.410.000 b Nhà khung BTCT 1 tầng, nền móng gia cố cọc tre, tường 220, xây trát VXM, sàn, mái BTCT thi công tại chỗ, nền lát gạch hoa XM đ/m2sàn 7.050.000 c Nhà khung BTCT 1 tầng, nền móng gia cố cọc BTCT, tường 220, xây trát VXM, sàn, mái BTCT thi công tại chỗ, nền lát gạch hoa XM đ/m2sàn 6.520.000 d Nhà khung BTCT cao 2 đến 3 tầng, nền móng gia cố cọc tre, tường 220, xây trát VXM, sàn, mái BTCT thi công tại chỗ, nền lát gạch hoa XM đ/m2sàn 5.400.000 đ Nhà khung BTCT cao 2 đến 3 tầng, nền móng gia cố cọc BTCT, tường 220, xây trát VXM, sàn, mái BTCT thi công tại chỗ, nền lát gạch hoa XM đ/m2sàn 5.940.000 e Nhà khung BTCT cao 4 đến 5 tầng, nền móng gia cố cọc nhồi bờ tụng, tường 220, xây trát VXM, sàn, mái BTCT thi công tại chỗ, nền lát gạch Ceramic đ/m2sàn 6.300.000 2 g Nhà khung BTCT cao 4 đến 5 tầng, nền móng gia cố cọc tre, tường 220,
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 144984 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 54/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.