- Số ký hiệu
- 54/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 05/12/2019
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN Thực hiện văn bản số 7487/BTC-VP ngày 07/6/2017 của Bộ Tài chính về việc thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại tờ trình số 4063/TTr-STC ngày 21/11/2019. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: STT Mã nhóm, loại tài nguyên Tên tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (Đồng) Ghi chú TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI 01 II1 Đất khai thác san lấp, xây dựng công trình m3 49.000 02 II2 01 02 Các loại cuội, sỏi, sạn khác m3 168.000 03 II5 01 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 56.000 04 II7 Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) m3 119.000 05 II19 Than bùn tấn 280.000 NƯỚC THIÊN NHIÊN 06 V1 01 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai đóng hộp 6.1 V1 01 01 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m3 450.000 6.2 V1 01 02 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3 1.100.000 6.3 V1 01 03 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp m3 1.650.000 07 V1 02 01 Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 200.000 Có đầu tư hệ thống khai thác nước thiên nhiên 08 V1 02 02 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 500.000 Sử dụng trực tiếp nước của thủy cục 09 V2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch 9.1 V2 01 Nước mặt m3 2.000 9.2 V2 02 Nước dưới đất (nước ngầm) m3 4.000 10 V3 01 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 40.000 11 V3 02 Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 40.000 12 V3 03 Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) m3 3.000 Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện quyết định này theo đúng quy định.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 139224 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 54/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 50/2010/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyênCòn hiệu lực
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 12/2015/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuếHết hiệu lực toàn bộ
- 152/2015/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵênHết hiệu lực một phần
- 44/2017/TT-BTCThông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản côngCòn hiệu lực