← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá một số loài cây giống Lâm nghiệp phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên giai đoạn 2018-2020

54/2018/QĐ-UBND

Số ký hiệu
54/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
14/11/2018
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá một số loài cây giống Lâm nghiệp phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên giai đoạn 2018-2020 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá một số loài cây giống Lâm nghiệp phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên giai đoạn 2018-2020. 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư liên quan đến việc sử dụng giống cây trồng lâm nghiệp và các cơ sở sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh. Các cơ quan quản lý nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý, kiểm tra, giám sát nguồn gốc giống cây trồng lâm nghiệp. Điều 2. Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá một số loài cây giống Lâm nghiệp phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật TT Loài cây Tiêu chuẩn cây con Kích thước túi bầu (cm) Thời gian gieo ươm Đường kính gốc Chiều cao 1 Keo tai tượng > 3 tháng ≥ 3 mm ≥ 30 cm 7x12 2 Keo lai hom > 3 tháng ≥ 3 mm ≥ 30cm 7x12 3 Keo lá tràm > 3 tháng ≥ 3 mm ≥ 30cm 7x12 4 Dầu rái > 15 tháng ≥ 7 mm ≥ 60cm 13x18 5 Sao đen > 15 tháng ≥ 7 mm ≥ 60cm 13x18 6 Phi lao > 6 tháng ≥ 5 mm ≥ 50 cm 10x15 7 Muồng đen > 6 tháng ≥ 5 mm ≥ 50cm 10x15 8 Giáng hương > 15 tháng ≥ 7 mm ≥ 60cm 13x18 Cây con xuất vườn phải đảm bảo tiêu chuẩn theo quy phạm kỹ thuật quy định đối với từng loài cây; cây cứng cáp, sinh trưởng tốt, cân đối, lá xanh, không cong queo, cụt ngọn; cây khỏe và không có biểu hiện sâu bệnh, trầy xước, dập nát, vỡ bầu; cây có từ 5 đến 15 cặp lá; có giấy chứng nhận nguồn gốc giống của lô cây con theo quy định. 2. Đơn giá cây giống TT Loài cây Đơn giá vùng IV (đồng/1 cây) Đơn giá vùng III (đồng/1 cây) Ghi chú 1 Keo tai tượng 600 620 Giá cây giống được tính tại vườn ươm. 2 Keo lai hom 790 820 3 Keo lá tràm 560 580 4 Dầu rái 5.670 5.850 5 Sao đen 5.430 5.660 6 Phi lao 1.800 1.860 7 Muồng đen 2.620 2.690 8 Giáng hương 5.690 5.920 Các địa phương áp dụng đơn giá cây giống vùng III, gồm: Thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu, huyện Đông Hòa. Các địa phương áp dụng đơn giá cây giống vùng IV, gồm: Các huyện Đồng Xuân, Tuy An, Sơn Hòa, Phú Hòa, Tây Hòa và Sông Hinh.

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 132560 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 54/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.