← Tra cứu văn bảnQuyết định

QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

54/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
54/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
12/09/2016
Cơ quan ban hành
Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành quy định các chế độ chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An, cụ thể như sau: 1. Mức trợ cấp: a) Mức trợ cấp xã hội thường xuyên tại cộng đồng TT Đối tượng Hệ số Mức chuẩn trợ giúp, trợ cấp xã hội (1.000đ) Mức trợ giúp, trợ cấp xã hội 1 tháng (1.000đ) I Đối tượng hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng (tại phường, xã, thị trấn) quy định tại Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP 1 Trẻ em dưới 16 tuổi quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP a Trẻ em dưới 04 tuổi 2,5 270 675 b Trẻ em từ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi 1,5 270 405 2 Người từ 16 tuổi đến 22 tuổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP mà đang học phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học văn bằng thứ nhất 1,5 270 405 3 Trẻ em bị nhiễm HIV thuộc hộ nghèo, người bị nhiễm HIV thuộc hộ nghèo không còn khả năng lao động mà không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng, trợ cấp hàng tháng khác. a Trẻ em dưới 04 tuổi 2,5 270 675 b Trẻ em từ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi 2,0 270 540 c Người từ 16 tuổi trở lên 1,5 270 405 4 Người đơn thân thuộc hộ nghèo đang nuôi con quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP a Người đơn thân thuộc hộ nghèo đang nuôi 01 con 1,0 270 270 b Người đơn thân thuộc hộ nghèo đang nuôi từ 02 con trở lên 2,0 270 540 5 Người cao tuổi quy định tại Khoản 5 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP a Người cao tuổi thuộc hộ nghèo từ đủ 60 tuổi đến 80 tuổi không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng nhưng người này đang hưởng chế độ trợ cấp xã hội hàng tháng. 1,5 270 405 b Người cao tuổi thuộc hộ nghèo từ đủ 80 tuổi trở lên không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng nhưng người này đang hưởng chế độ trợ cấp xã hội hàng tháng. 2,0 270 540 c Người từ đủ 80 tuổi trở lên không thuộc diện quy định tại Tiết a và b nêu trên mà không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp xã hội hàng tháng.

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 119218 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 54/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.