- Số ký hiệu
- 54/2011/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 30/12/2011
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI khu vực các cửa khẩu; các bến, bãi được phép sử dụng vào mục đích kinh doanh theo quy định. b) Điểm xe ô tô được phép tạm dừng, tạm đỗ theo quy hoạch giao thông đô thị, đường nội bộ. 2.2. Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ quản lý và sử dụng bến bãi phù hợp với quy hoạch sử dụng đất vào mục đích kinh doanh được cơ quan có thẩm quyền cấp phép. II. MỨC THU. TT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu I Tại các bến xe khách trên địa bàn tỉnh 1 Xe ô tô chở khách dưới 15 chỗ nguồi Đồng/lượt/xe 5.000 2 Xe ô tô chở khách từ 15 đến 30 chỗ nguồi Đồng/lượt/xe 15.000 3 Xe ô tô chở khách trên 30 chỗ nguồi 30.000 II Các điểm đỗ tại lề đường 1 Xe ô tô các loại Đồng/lần tạm dừng, tạm đỗ 5.000 2 Thu theo tháng Đồng/tháng 100.000 III Tại khu vực cửa khẩu Quốc tế và các bến bãi được phép KD trên địa bàn thành phố 1 Phương tiện ra vào ban ngày a Xe đạp thồ Đồng/lượt/xe 2.000 b Xe ô tô điện Đồng/lượt/xe 10.000 c Xe ô tô có trọng tải dưới 5 tấn, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi Đồng/lượt/xe 15.000 d Xe ô tô có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn; xe chở khách từ 15 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi Đồng/lượt/xe 30.000 g Xe ô tô có trọng tải trên 10 tấn; xe container; Xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi Đồng/lượt/xe 45.000 2 Phương tiện ra vào ban đêm a Xe ô tô có trọng tải dưới 5 tấn, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi Đồng/lượt/xe 20.000 b Xe ô tô có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn; xe chở khách từ 15 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi Đồng/lượt/xe 45.000 c Xe ô tô có trọng tải trên 10 tấn; xe container; Xe ô tô chở khách trên 35 chỗ ngồi Đồng/lượt/xe 65.000 IV Tại khu vực các cửa khẩu khác và các bến bãi được phép KD trên địa bàn các huyện. 1 Xe đạp thồ Đồng/lượt/xe 1.500 2 Xe thô sơ kéo tay bánh lốp hơi Đồng/lượt/xe 7.000 3 Xe ô tô có trọng tải dưới 5 tấn, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi Đồng/lượt/xe 10.000 4 Xe ô tô có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn; xe chở khách từ 15 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi Đồng/lượt/xe 20.000 5 Xe ô tô có trọng tải trên 10 tấn; xe container; Xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi Đồng/lượt/xe 30.000 IIII. CHẾ ĐỘ THU NỘP, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG: 1.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 29478 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 54/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 38/2001/PL-UBTVQH10Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 97/2006/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 42/2007/QĐ-UBNDQuyết định Phê duyệt kế hoạch thực hiện Chương trình xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001 : 2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính Nhà nước tỉnh Bình Phước giai đoạn 2007 - 2010Hết hiệu lực toàn bộ