- Số ký hiệu
- 54/2003/QĐ-BBCVT
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 20/03/2003
- Cơ quan ban hành
- Bộ Bưu chính, Viễn thông
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành cước thuê kênh viễn thông quốc tế BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2003, thay thế Quyết định số 26/2002/QĐ-BBCVT ngày 18/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông về việc ban hành bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Đặng Đình Lâm (Đã ký) BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ THUÊ KÊNH VIỄN THÔNG QUỐC TẾ (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2003/QĐ-BBCVT ngày 20/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông) 1. Cước thuê theo tháng (đầu phía Việt Nam - half circuit): 1.1. Cước thuê kênh qua cáp biển: Đơn vị tính: USD/tháng Loại kênh Vùng liên lạc 1 Vùng liên lạc 2 Cước trần Cước sàn Cước trần Cước sàn a) Kênh điện thoại M 1040 thoại 1.915 1.341 2.151 1.613 M 1040 thoại/số liệu 2.250 1.575 2.527 1.895 M 1020 thoại/số liệu 2.298 1.608 2.579 1.935 b) Kênh điện báo - 50 baud + Đơn công 479 335 538 404 + Song công 717 502 806 605 - 100 baud + Đơn công 574 402 645 484 + Song công 862 604 968 726 - 200 baud + Đơn công 767 537 860 645 + Song công 1.149 805 1.292 969 c) Kênh ở các tốc độ: - 300 b/s 767 537 860 645 - 1200 b/s 959 671 1.076 807 - 2400 b/s 1.246 872 1.398 1.048 - 4800 b/s 1.533 1.073 1.721 1.291 - 9600 b/s 2.184 1.529 2.453 1.839 - 19,2 Kb/s 2.602 1.821 2.921 2.190 - 64 Kb/s 3.209 2.247 3.604 2.703 - 128 Kb/s 4.860 3.402 4.860 3.645 - 192 Kb/s 6.130 4.291 6.130 4.597 - 256 Kb/s 7.606 5.324 7.606 5.704 - 384 Kb/s 9.464 6.625 9.464 7.098 - 512 Kb/s 11.737 8.216 11.737 8.803 - 768 Kb/s 12.511 8.757 12.511 9.383 - 896 Kb/s 13.887 9.721 13.887 10.415 - 1024 Kb/s 15.263 10.684 15.263 11.447 - 1152 Kb/s 18.468 12.928 18.468 13.851 - 2048 Kb/s 22.710 15.897 22.710 17.033 - 34 Mb/s 218.016 152.611 218.016 163.512 - 45 Mb/s 299.772 209.840 299.772 224.829 - 155 Mb/s 715.365 500.756 715.365 536.524 Ghi chú: - Vùng liên lạc quốc tế 1 là vùng từ Việt Nam tới các quốc gia và vùng lãnh thổ sau:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 77336 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 54/2003/QĐ-BBCVT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 90/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thôngHết hiệu lực toàn bộ
- 99/1998/QĐ-TTgQuyết định Về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông.Hết hiệu lực toàn bộ
- 03/1999/TT-TCBĐThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 109/1997/NĐ-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về bưu chính và viễn thông và Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính viễn thông.Hết hiệu lực toàn bộ
- 26/2002/QĐ-BBCVTQuyết định Về việc ban hành cước thuê kênh Viễn thông quốc tếHết hiệu lực toàn bộ