← Tra cứu văn bảnQuyết định

ban hành bản qui định giá các loại đất để cho các tổ chức trong nước thuê đất.

54/ 2002/QĐ-UB

Số ký hiệu
54/ 2002/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
06/08/2002
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNHV/v ban hành quy định giá các loại đất để cho các tổ chức trong nước thuê đất UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH - - - - KT/ CHỦ TỊCH - Ban VGCP; PHÓ CHỦ TỊCH - Chủ tịch, PCT UBND tỉnh; - Các ban, ngành (Đã ký) đơn vị liên quan; - Lưu VT-CV. Phan Lâm Phương UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUẢNG BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢN QUY ĐỊNH Giá các loại đất để cho các tổ chức trong nước thuê đất tại địa bàn tỉnh Quảng Bình (Ban hành kèm theo quyết định số : 54/2002/QĐ-UB ngày 06 tháng 8 năm 2002 của UBND tỉnh Quảng Bình A. GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT I. Đất nông nghiệp, lâm nghiệp a. Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản Đơn vị tính: đồng/m2 Hạng đất Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi Hạng 1 26.400 Hạng 2 22.000 13.800 11.200 Hạng 3 18.000 11.200 7.400 Hạng 4 13.400 8.400 5.600 Hạng 5 8.600 5.400 3.600 Hạng 6 3.400 2.200 1.400 - Đối với đất làm muối, giá đất được áp dụng theo giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm hoặc đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản liền cạnh. b) Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m2 Hạng đất Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi Hạng 1 19.200 12.000 8.000 Hạng 2 16.400 10.200 6.800 Hạng 3 12.000 7.400 5.000 Hạng 4 6.000 3.800 3.200 Hạng 5 2.400 1.600 1.200 c. Đất lâm nghiệp: Giá đất lâm nghiệp được xác định theo giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm hạng 4 hoặc hạng 5 cho các xã đồng bằng, trung du, miền núi theo quy định sau đây: - Đất hạng 4: Áp dụng đối với đất lâm nghiệp gần khu dân cư, có điều kiện thuận lợi cho việc canh tác, chăm sóc, bảo vệ, thu hoạch. - Đất hạng 5: Áp dụng đối với đất lâm nghiệp còn lại. II. Đất chuyên dùng ở khu vực nông thôn Đơn vị tính: đồng/m2 Hạng đất Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi Hạng 1 52.800 Hạng 2 44.000 28.000 18.400 Hạng 3 37.000 23.000 14.800 Hạng 4 28.000 17.000 13.200 Hạng 5 18.000 11.000 8.000 Hạng 6 6.800 4.200 4.000 III. Đất chuyên dùng ở các vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp không nằm trong đô thị. Đơn vị tính: 1000 đồng/m2 Hạng đất LoạI 1 Loại 2 Loại 3 Hạng 1 840 520 Hạng 2 520 320 Hạng 3 400 200 Hạng 4 300 120 Hạng 5 160 64 Hạng 6 80 44 - Đất ở vùng ven thị trấn Đồng Lê giảm 20%, ven các thị trấn Quy đạt, thị trấn Việt Trung, thị trấn Lệ Ninh và đất thuộc địa bàn các xã miền núi, rẻo cao giảm 30% so với giá đất quy định trên.

Đăng nhập để đọc toàn văn

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 84150 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 54/ 2002/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành.