- Số ký hiệu
- 536/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2009-02-11
- Cơ quan ban hành
- UBND Thành phố Hồ Chí Minh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) QUẬN THỦ ĐỨC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận Thủ Đức với các nội dung chủ yếu như sau: 1. Nôi dung phương an quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010: a) Diện tích, cơ cấu các loại đất: Đơn vị tính: ha STT CHỈ TIÊU Mã Năm 2005 Năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 4.764,89 100,00 4.764,89 100,00 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 1.524,54 32,00 1016,87 21,34 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 1.470,64 30,86 962,97 20,21 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 590,28 12,39 223,66 4,69 1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA 305,99 6,42 87,41 1,83 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNC(a) 284,29 5,97 136,25 2,86 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 880,36 18,48 739,31 15,52 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 53,90 1,13 53,90 1,13 1.4 Đất làm muối LMU - - - - 1.5 Đất nông nghiệp khác NKH - - - - 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 3.239,68 67,99 3.747,36 78,65 2.1 Đất ở OTC 1.294,60 27,17 1.359,23 28,53 2.2 Đất chuyên dùng CDG 1.468,47 30,82 1.912,09 4,13 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 28,20 0,59 30,67 0,64 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 62,57 1,31 61,90 1,30 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh PNN CSK 630,46 13,23 647,32 13,59 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK 114,57 2,40 114,57 2,40 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 515,89 10,83 532,75 11,18 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS - - - - 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX - - - - 2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 747,25 15,68 1.172,20 24,60 2.2.4.1 Đất giao thông DGT 514,61 10,80 735,88 15,44 2.2.4.2 Đất thủy lợi DTL 16,44 0,35 108,41 2,28 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông DNT 2,49 0,05 14,67 0,31 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 14,05 0,29 18,05 0,38 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 17,24 0,36 47,44 1,00 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 149,54 3,14 172,72 3,62 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 5,47 0,11 24,16 0,51 2.2.4.8 Đất chợ DCH 26,11 0,55 49,42 1,04 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng LDT - - - - 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải RAC 1,30 0,03 1,45 0,03 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 58,05 1,22 57,73 1,21 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 66,45 1,39 66,20 1,39 2.5 Đất sông suối và mặt nước CD SMN 339,39 7,12 339,39 7,12 2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK 12,72 0,27 12,72 0,27 3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CSD 0,66 0,01 0,66 0,01 b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2010 Đơn vị tính: ha Thứ tự CHỈ TIÊU Mã Diện tích 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP NNP/PNN 507,67 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN/PNN 507,67 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN/PNN 366,62 Trong đó:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 91692 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 536/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.