- Số ký hiệu
- 536/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 07/08/2006
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH V/v Phê duyệt phương án và giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2006 CHỦ TỊCH UBND TỈNH BẠC LIÊU Xét tờ trình số 59/TT.BTGDT ngày 14/7/2006 của Ban Tôn giáo và Dân tộc tỉnh Bạc Liêu về việc giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí trợ giá trợ cước năm 2006, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt 03 phương án và giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển giống lúa, giống thủy sản và muối iốt năm 2006 cho các hộ nghèo, hộ chính sách của 25 xã trong tỉnh thuộc chương trình 135 cụ thể như sau : 1/ Phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển giống nông nghiệp (Do UBND các huyện, thị xã kết hợp với UBND các xã CT-135 thực hiện ). a/ Tổng diện tích đất sản xuất trồng lúa : 1.145,97 ha Trong đó : + Diện tích chuyên lúa 718,08 ha - Hộ nghèo 557,00 ha - Hộ chính sách khó khăn 161,08 ha + Diện tích Tôm-Lúa 427,89 ha - Hộ nghèo 377,21 ha - Hộ chính sách khó khăn 50,68 ha b/ Định mức trợ giá , trợ cước : - Cấp kinh phí theo diện tích đất nông nghiệp (trồng lúa và luá-Tôm) - Mức hỗ trợ : 1.553.700 đồng /ha/năm c/ Kinh phí thực hiện : Tổng kinh phí là 1.780.493.589 đồng (Một tỷ bảy trăm tám mươi triệu, bổn trăm chín mươi ba ngàn, năm trăm tám mươi chín đồng). (Có phụ lục 01 chi tiết kèm theo). 2/ Phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển giống thuỷ sản (Do UBND các huyện, thị xã kết hợp với UBND các xã 135 thực hiện ). a- Tổng diện tích đất nuôi trồng thủy sản : 1.243,78 ha Trong đó : + Diện tích của số hộ nghèo: 1.108,17 ha + Diện tích của hộ CSKK: 135,61 ha b- Định mức trợ giá , trợ cước : - Cấp kinh phí theo diện tích nuôi trồng thủy sản (Diện tích chuyên tôm và Diện tích lúa - tôm) - Mức hỗ trợ: 1.553.700 đồng /ha/năm c- Kinh phí thực hiện : Tổng kinh phí là 1.932.460.986 đồng (Một tỷ chín trăm ba mươi hai triệu bốn trăm sáu mươi ngàn chín trăm tám mươi sáu đồng). (Có phụ lục 02 chi tiết kèm theo). 3/Phương án trợ giá, trợ cước nước muối iốt không thu tiền: a- Số người được hưởng; số người hưởng trợ cấp muối iốt: 59.336 người b- Định mức: Muối iốt cấp không thu tiền 5kg/người/năm. c- Đơn giá : 1.500 đ/kg d- Kinh phí thực hiện : Tổng kinh phí là 445.020.000 đồng (Bốn trăm bốn mươi lăm triệu, không trăm hai mươi ngàn đồng).
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 49260 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 536/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 20/1998/NĐ-CPNghị định Về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộcHết hiệu lực toàn bộ
- 02/2002/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộcCòn hiệu lực
- 15/2005/NQ-HĐNDNghị quyết Về thời gian gửi báo cáo dự toán, phương án phân bổ và quyết toán ngân sách địa phương của Ủy ban nhân dân các cấp đến Hội đồng nhân dân cùng cấp.Hết hiệu lực toàn bộ