- Số ký hiệu
- 53/2023/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 03/11/2023
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBNDngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giácác loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024) và Quyết địnhsố 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Phú Yên về sửa đổi,bổ sung một số điềucủa Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại các Tờ trình số: 612/TTr-STNMT ngày 06 tháng 10 năm 2023 và số 534/TTr-STNMT ngày 28 tháng 8 năm 2023; Báo cáo số 745/BC-STNMT ngày 11 tháng 10 năm 2023; Công văn số 3431/STNMT-QLĐĐ ngày 11 tháng 9 năm 2023); ý kiến của Hội đồng nhân dân tỉnh tại Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 18 tháng 10 năm 2023. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau: 1. Bổ sung khoản 25 vào Mục III của Phụ lục 1 “Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024)”: ĐVT: 1.000 đồng/m2 STT Tên đường, đoạn đường Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 III Thị trấn Chí Thạnh – huyện Tuy An (Đô thị loại V) 25 Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh - Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 1.500 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 phần A Mục III Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”, cụ thể như sau: ĐVT: 1.000 đồng/m2 STT Tên đường, đoạn đường Giá đất VT 1 VT 2 VT 3 VT 4 3 Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) 3.1 Quốc lộ 1 - Đoạn từ giáp An Mỹ đến phía Bắc cầu Chùa Hang 2.500 1.300 800 500 - Đoạn từ phía Bắc cầu Chùa Hang đến giáp ranh xã An Hiệp 2.300 1.200 700 500 3.2 Đường ĐT 649 - Đoạn từ giáp An Mỹ đến phía bắc chợ Diêm Hội 1.800 1.000 600 400 - Đoạn từ đường phía bắc chợ Diêm Hội đến ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) 1.300 550 500 300 - Đoạn từ ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) đến Trường Mầm non An Hải 1.200 700 500 300 - Đoạn từ Trường Mầm non An Hải đến phía nam cầu An Hải 1.700 900 500 300 3.3 Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn - Đoạn từ Quốc
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 163137 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 53/2023/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 53/2019/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành bảng giá đất và quy định áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024Hết hiệu lực một phần
- 54/2021/QĐ-UBNDQuyết định Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngânCòn hiệu lực
- 44/2014/NĐ-CPNghị định Quy định về giá đấtHết hiệu lực toàn bộ