- Số ký hiệu
- 53/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 19/12/2017
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam (kèm theo quyết định này). Điều 2. Đối với các loại tài nguyên chưa có giá tính thuế tài nguyên hoặc phải điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này do không còn phù hợp với quy định, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng giá tính thuế tài nguyên gửi Sở Tài chính thẩm định. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định. Điều 3. Giao Cục thuế tỉnh hướng dẫn, tổ chức thực hiện việc thu thuế tài nguyên theo các quy định hiện hành và giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định này. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về trình tự, hồ sơ theo quy định hiện hành và giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định này. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2018 đến ngày 31 tháng 12 năm 2018. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 5; - Bộ Tài chính (Tổng cục thuế); - Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tổng cục địa chất và Khoáng sản); - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Website Chính phủ; - TTTU; TT HĐND, UBND tỉnh; - Các tổ chức đoàn thể của tỉnh; - Website Hà Nam, Đài PTTH tỉnh, TT Công báo; - Lưu: VT, KT TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đông BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM (Kèm theo Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Mã, nhóm loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên năm 2018 (chưa bao gồm thuế VAT) Ghi chú Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 II Khoáng sản không kim loại II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình đ/m3 56 000 II202 Đá xây dựng II20203 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường II2020301 Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) đ/m3 87 000 II2020302 Đá hộc và đá base đ/m3 90 000 II2020303 Đá cấp phối đ/m3 160 000 II2020304 Đá dăm các loại đ/m3 192 000 II3 Đá nung vôi và sản xuất xi măng II301 Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) đ/m3 184 000 II302 Đá sản xuất xi măng II30201 Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) đ/m3 120 000 II30202 Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) đ/m3 83 000 Bao gồm:
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 126669 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 53/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 50/2010/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyênCòn hiệu lực
- 152/2015/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵênHết hiệu lực một phần
- 44/2017/TT-BTCThông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản côngCòn hiệu lực