- Số ký hiệu
- 53/2010/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2010-11-08
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh An Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH V/v bổ sung biểu mức thu một phần viện phí ban hành kèm theo Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh ¾¾¾¾¾¾ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Bổ sung biểu mức thu một phần viện phí ban hành kèm theo Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành mức thu một phần viện phí của một số dịch vụ y tế tại các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc hệ thống y tế nhà nước trong tỉnh theo Phụ lục 1 và Phụ lục 2 đính kèm. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan và Thủ trưởng các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc hệ thống y tế nhà nước trong tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH Nơi nhận: PHÓ CHỦ TỊCH - Bộ Tài chính, Bộ Y tế (b/c); - Website Chính phủ, Cục Kiểm tra VB (Bộ Tư pháp); (đã ký) - TT. TU, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động TBXH, BHXH tỉnh; - UBND các huyện, thị xã và thành phố; - Các bệnh viện cấp tỉnh và cấp huyện; - Lãnh đạo VP. UBND tỉnh; - Lưu: VT, P. TH, VHXH, TT Công báo tỉnh. Vương Bình Thạnh PHỤ LỤC 1 Bổ sung mức thu một phần viện phí (kèm theo Quyết định số 53/2010/QĐ-UBND ngày 08/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang) PHẦN 1 Số TT CÁC LOẠI DỊCH VỤ Mức thu (đồng) C1 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI 1 Chấm Nitơ, AT 10.000 2 Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư 130.000 3 Bạch biến 65.000 4 Đốt mắt cá chân nhỏ 70.000 5 Lột nhẹ da mặt 300.000 6 Móng quặp 80.000 7 Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ 50.000 8 Sinh thiết thận 45.000 9 Sinh thiết thận dưới siêu âm 200.000 10 Sinh thiết vú 100.000 11 Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim) 1.200.000 12 Soi khớp có sinh thiết 320.000 13 Soi màng phổi 180.000 14 Soi ruột non +/- sinh thiết 320.000 15 Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt Polyp 400.000 16 Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu 320.000 17 Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng 450.000 18 Nong thực quản qua nội soi (tùy theo loại dụng cụ nong) 2.000.000 19 Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent) 800.000 20 Nội soi buồng tử cung để sinh thiết 170.000 21 Nội soi ống mật chủ 110.000 22 Nội soi niệu quản 110.000 23 Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc) 700.000 24 Nội soi lồng ngực 700.000 25 Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc) 700.000 26 Nội soi đường mật,
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 138389 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 53/2010/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.