- Số ký hiệu
- 522/TC-BH
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 05/12/1991
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Điều chỉnh mức phí, số tiền bảo hiểm và sửa đổi Điều 8 Quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Thay thế nội dung điều 8 của Quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách kèm theo Quyết định số 176/TC-BH ngày 27/10/1989 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bằng nội dung sau: "Khi người được bảo hiểm bị tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm thì Bảo Việt trả tiền bảo hiểm như sau: 1. Trường hợp người được bảo hiểm bị chết: BAOVIET sẽ trả toàn bộ số tiền bảo hiểm theo quy định tại "Biểu phí và số tiền bảo hiểm". 2. Trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật: BAOVIET trả tiền bảo hiểm theo quy định tại: "Bản tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật". Điều 2. Điều chỉnh số tiền bảo hiểm, mức phí bảo hiểm tai nạn hành khách để áp dụng từ năm 1992. Biểu phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm đã điều chỉnh được đính kèm Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ 0 giờ ngày 01 tháng 01 năm 1992. Các quy định có liên quan trong quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. BIỂU PHÍ VÀ SỐ TIỀN BẢO HIỂM TAI NẠN HÀNH KHÁCH ĐI LẠI TRONG NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 522 TC-BH ngày 05-12-1991 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) I. ĐỐI VỚI HÀNH KHÁCH TRONG NƯỚC 1. Phí bảo hiểm: - Vận tải đường sắt (không kể cự ly): 50 đ./LHK - Vận tải đường sông, đường bộ: + Dưới 30 km: 10 đ./LHK + Từ 30 km đến dưới 300 km: 30 đ./LHK + Từ 300 km đến dưới 500 km: 40 đ./LHK + Trên 500 km: 50 đ./LHK - Vận tải đường biển (không kể cự ly): 60 đ./LHK - Vận tải đường hàng không: 200 đ./LHK - Khách qua phà, cầu phao: 10 đ./LHK - Ôtô buýt, xe điện: 10 đ./LHK - Vé tháng: 50 đ./vé 2. Số tiền bảo hiểm: a) Đối với khách có vé: 3.000.000 đ/người/vụ tai nạn. b) Đối với trẻ em chưa đến tuổi mua vé nhưng đi theo hành khách có vé: 300.000 đ/người/vụ tai nạn. II. ĐỐI VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG HÀNH KHÁCH LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI MUA VÉ HÀNH KHÁCH BẰNG NGOẠI TỆ 1. Phí bảo hiểm: - Vận tải đường sắt (không kể cự ly): 1,0 USD/LHK - Vận tải đường biển (không kể cự ly): 2,0 USD/LHK - Vận tải đường bộ, đường sông: + Dưới 30 km: 0,2 USD/LHK + Từ 30 km đến dưới 300 km: 0,5 USD/LHK + Từ 300 km đến dưới 500 km: 0,8 USD/LHK + Trên 500 km: 1,0 USD/LHK 2. Số tiền bảo hiểm:
Đăng nhập để đọc toàn văn 26 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 11390 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 522/TC-BH và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Bộ Tài chính ban hành.
- 593-TC/KBNNQuyết định Về việc dừng phát hành trái phiếu Kho bạc loại kỳ hạn 3 nămCòn hiệu lực
- 141-TC/KBNNQuyết định Về việc phát hành trái phiếu Kho bạc loại kỳ hạn 1 nămCòn hiệu lực
- 144-TC/TCT/QĐQuyết định Về việc sửa đổi, bổ sung giá tính thuế một số mặt hàng nhập khẩu thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuếCòn hiệu lực
- 162TC/KBNNQuyết định Về việc dừng phát hành tín phiếu Kho bạc loại kỳ hạn 6 thángCòn hiệu lực
- 1188TC/QĐ/TCTQuyết định Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩuCòn hiệu lực