- Số ký hiệu
- 521/2000/QĐ-TCHQ
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 03/11/2000
- Cơ quan ban hành
- Tổng cục Hải quan
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN Về việc bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng không thuộcdanh mục mặt hàng nhà nước quản lý giá TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết địnhnày Bảng giá tối thiểu bổ sung bảng giá tính thuế ban hành kèm theo Quyết địnhsố 481/1999/QĐ-TCHQ ngày 29 tháng 12 năm 1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hảiquan. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau15 ngày kể từ ngày ký. Cục trưởng Cục Kiểm tra - Thu thuế xuất nhập khẩu, Cụctrưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./. BẢNG GIÁ BỔ SUNG BẢNG GIÁ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNHSỐ 481/1999/QĐ-TCHQ NGÀY 29/12/1999 CỦATỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN (Ban hành kèm theo Quyết định số 521/2000/QĐ-TCHQ ngày29/12/2000 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan) Tên hàng Đơn vị tính Giá tối thiểu (USD) Chương 17 1. Đường kính trắng (đường tinh luyện): Tấn 300,00 2. Các loại bánh kẹo: \ Sôcôla (chocolate) thành phẩm đựng trong các loại bao bì để bán lẻ Kg 5,50 \ Kẹo các loại (kể cả kẹo pha chocolate) Kg 2,80 Chương 19 \ Bánh quy, bánh xốp và các loại bánh tương tự mặn, ngọt Kg 2,80 Chương 32 \ Sơn tường: - Sơn tường: + Loại sơn trong nhà Lít 0,70 + Loại sơn ngoài nhà Lít 1,00 \ Sơn phản quang: Lít 4,50 \ Sơn bình xịt từ 400ml/bình trở xuống Bình 1,00 \ Sơn bình xịt loại trên 400ml/bình đến dưới 1000ml/bình. Bình 2,00 \ Sơn loại khác: Lít 1,50 Chương 33 \ Kem dưỡng da hiệu Lander 1000gr 3,60 \ Sữa dưỡng da hiệu Lander Lít 1,70 Chương 39 1. Tấm lợp bằng nhựa. Kg 2,00 2. Màng mỏng làm bao bì: - Loại đã in màu, in chữ, in hoa Kg 2,00 - Loại chưa in màu, in chữ, in hoa Kg 1,50 3. Bộ cửa ra vào bằng nhựa (không bao gồm khóa cửa) m² 12,00 4. Bộ cửa sổ gồm 1 cửa chớp và cửa chắn gió m² 12,00 5. Cửa nhựa loại cánh xếp gấp (không dùng bản lề) m² 4,00 6. Tấm ốp trần, ốp tường bằng nhựa, dạng miếng (tấm) m² 4,20 Chương 48 1. Giấy in báo (thuộc nhóm 4801 của Biểu thuế suất thuế nhập khẩu) Tấn 480,00 2. Giấy in (thuộc các nhóm 4802; 4823 của Biểu thuế suất thuế nhập khẩu) Tấn 500,00 3. Giấy viết (thuộc các nhóm 4802; 4810; 4823 của Biểu thuế suất thuế nhập khẩu Tấn 550,00 4. Giấy photocopy (thuộc các nhóm 4802; 4810; 4823 của Biểu thuế suất thuế nhập khẩu) Tấn 500,00 Chương 70 1.
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 4812 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 521/2000/QĐ-TCHQ và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 82/1997/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện áp dụng giá tính thuế nhập khẩu theo hợp đồng ngoại thươngHết hiệu lực toàn bộ
- 92/1999/TT-BTCThông tư Sửa đổi bổ sung Thông tư số 82/1997/TT/BTC Hướng dẫn thực hiện áp dụng giá tính thuế nhập khẩu theo hợp đồng ngoại thươngHết hiệu lực toàn bộ
- 164/2000/QĐ-BTCQuyết định Về việc ban hành danh mục các nhóm mặt hàng nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu và bảng giá tối thiểu các mặt hàng nhà nước quản lý giá nhập khẩu để xác định trị giá tính thuế nhập khẩuHết hiệu lực toàn bộ