- Số ký hiệu
- 52/2023/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 03/11/2023
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển do Ban Quản lý cảng Bến Đầm quản lý và khai thác trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU Xét đề nghị củaUBND huyện Côn Đảo tại Tờ trình số 107/TTr-UBND ngày 25/9/2023; ý kiến của Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 227/BC-STP ngày 22/9/2023 và Công văn số 3329/STP-NV1 ngày 06/10/2023. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quyết định này quy định khung giá dịch vụ đối với phương tiện vận tải ra, vào cảng, hàng hóa qua cảng, hành khách sử dụng cảng, nhà ga cảng biển (bao gồm dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo, nhà ga) do Ban Quản lý cảng Bến Đầm quản lý và khai thác trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (sau đây viết tắt là giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển). Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Quyết định này áp dụng với cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và tổ chức, cá nhân sử dụng cảng, nhà ga cảng biển do Ban Quản lý cảng Bến Đầm quản lý và khai thác trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Không áp dụng đối với: tàu thuyền của lực lượng vũ trang, hải quan, cảng vụ hàng hải và tàu thuyền chuyên dùng tìm kiếm, cứu nạn của Việt Nam khi thực hiện công vụ; tàu thuyền tham gia tìm kiếm cứu nạn, phòng chống lụt bão, thiên tai theo sự điều động hoặc chấp hành của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 3. Người dân sinh sống thường trú tại huyện Côn Đảo; cán bộ, chiến sỹ lực lượng vũ trang, công chức, viên chức, người lao động đang công tác, làm việc tại cơ quan đơn vị của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn huyện Côn Đảo được miễn áp dụng khung giá dịch vụ hành khách sử dụng cảng, nhà ga cảng biển được quy định tại khoản 3 Điều 3 Quyết định này. Điều 3. Khung giá dịch vụ phương tiện vận tải ra, vào cảng, hàng hóa vận chuyển qua cảng, hành khách sử dụng cảng, nhà ga cảng biển. TT Loại dịch vụ Đơn vị tính Khung giá dịch vụ Giá tối thiểu Giá tối đa 1. Khung giá dịch vụ phương tiện vận tải ra, vào cảng a) Phương tiện vận tải dưới 1 tấn Đồng/lượt 4.000 5.000 b) Phương tiện vận tải từ 1-2,5 tấn (xe khách dưới 7 chỗ) Đồng/lượt 6.500 8.500 c) Phương tiện vận tải từ 2,5 - 5 tấn (xe khách từ 7 chỗ đến 16 chỗ) Đồng/lượt 12.000 16.000 d) Phương tiện vận tải từ 5-10 tấn (xe khách từ 16 chỗ đến 30 chỗ) Đồng/lượt 16.000 23.800 e) Phương tiện vận tải trên 10 tấn (xe khách trên 30 chỗ) Đồng/lượt 38.000 40.000 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 163231 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 52/2023/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 77/2015/QH13Luật Tổ chức chính quyền địa phươngHết hiệu lực toàn bộ
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 56/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 25/2014/TT-BTCThông tư Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụHết hiệu lực toàn bộ