- Số ký hiệu
- 52/2021/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 01/12/2021
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024) ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 315/TTr-STNMT ngày 22/10/2021; Ý kiến T ường trực HĐND tỉnh tại Cô g vă số 192/HĐND-VP ngày 26/11/2021. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau: 1. Bổ sung giá đất ở của các đường, các trục đường thuộc các khu dân cư trên địa bàn thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau: a) Bổ sung vào Khoản 31 Phần B Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024): ĐVT: 1.000 đồng/m2 Số TT Tên đường, đoạn đường Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 I Thành phố Tuy Hòa B Khu vực phường Phú Lâm, phường Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II) 31 Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa - Tuyến đường quy hoạch rộng 11m 2.250 - Tuyến đường quy hoạch rộng 7m 1.800 b) Bổ sung Điểm 3.23 vào Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024): ĐVT: 1.000 đồng/m2 Số TT Tên đường, đoạn đường Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 I Thành phố Tuy Hòa A Vùng đồng bằng (4 xã) 3 Xã Bình Kiến (xã đồng bằng) 3.23 Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - Đường số 14 rộng 40m (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường quy hoạch N1 rộng 16m) 10.500 - Đường Hà Huy Tập rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ đến đường số 14) 8.000 - Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường quy hoạch N1 rộng 16m) 6.000 - Đường quy hoạch N1 rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ đến đường số 14) 6.000 - Các trục đường rộng 16m 6.000 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 151622 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 52/2021/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 53/2019/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất đối với các trường hợp giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà NamHết hiệu lực toàn bộ
- 44/2014/NĐ-CPNghị định Quy định về giá đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 01/2017/NĐ-CPNghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đaiHết hiệu lực toàn bộ
- 36/2014/TT-BTNMTThông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đấtHết hiệu lực toàn bộ