- Số ký hiệu
- 518/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2009-02-10
- Cơ quan ban hành
- UBND Thành phố Hồ Chí Minh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) CỦA HUYỆN NHÀ BÈ ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Nhà Bè với các nội dung chủ yếu như sau: 1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010: a) Diện tích và cơ cấu các loại đất: Đơn vị: ha Thứ tự Chỉ tiêu Mã Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010 Tăng (+), giảm (-) so với hiện trạng Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Tỷ lệ (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)=(6)-(4) (9)=(7)-(5) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 10.055,59 100,0 10.055,59 100,0 - - A 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 5.179,59 51,51 3.379,56 33,61 -1.800,03 -17,90 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 4.320,74 42,97 2.707,06 26,92 -1.613,68 -16,05 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 3.251,38 32,33 1.832,06 18,22 -1.419,32 -14,11 1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA 3.116,28 30,99 - - -3.116,28 -30,99 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC 3.116,28 30,99 - - -3.116,28 -30,99 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK - - - - - - 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNC(a) 135,10 1,34 1.832,06 18,22 1.696,96 16,88 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 1.069,35 10,63 874,99 8,70 -194,36 -1,93 1.2 Đất lâm nghiệp LNP - - - - - - 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 846,35 8,42 660,00 6,56 -186,35 -1,85 1.4 Đất làm muối LMU - - - - - - 1.5 Đất nông nghiệp khác NKH 12,50 0,12 12,50 0,12 - - 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 4.833,82 48,07 6.636,57 66,00 1.802,75 17,93 2.1 Đất ở OTC 764,36 7,60 1.151,92 11,46 387,56 3,85 2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 620,33 6,17 963,36 9,58 343,04 3,41 2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 144,03 1,43 188,56 1,88 44,52 0,44 2.2 Đất chuyên dùng CDG 1.594,05 15,85 2.970,06 29,54 1.376,01 13,68 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, CTSN CTS 7,07 0,07 10,64 0,11 3,56 0,04 A 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 94,91 0,94 127,59 1,27 32,68 0,33 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi NN CSK 1.203,53 11,97 1.539,11 15,31 335,58 3,34 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK 713,59 7,10 756,96 7,53 43,37 0,43 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 489,94 4,87 782,15 7,78 292,21 2,91 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS - - - - - - 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu XD, gốm sứ SKX - - - - - - 2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 288,54 2,87 1.292,72 12,86 1.004,18 9,99 2.2.4.1 Đất giao thông DGT 223,86 2,23 684,78 6,81 460,92 4,58 2.2.4.2 Đất thủy lợi DTL 3,27 0,03 3,07 0,03 -0,20 0,00 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT DNT 27,72 0,28 28,62 0,28 0,90 0,01 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 5,88 0,06 149,52 1,49 143,64 1,43 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 91696 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 518/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.