← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

51/2018/QĐ-UBND

Số ký hiệu
51/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
28/12/2018
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. (Có 04 phụ lục chi tiết kèm theo) Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2019. Thay thế Quyết định số: 05/2018/QĐ-UBND ngày 30/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lý Thái Hải PHỤ LỤC I GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI (Kèm theo Quyết định số: 51/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn) Đơn vị tính: Đồng Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên năm 2019 Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 I Khoáng sản kim loại I1 Sắt I101 Sắt kim loại Tấn 9.000.000 I102 Quặng Manhetit (có từ tính) - I10201 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% Tấn 250.000 I10202 Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% Tấn 350.000 I10203 Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% Tấn 600.000 I10204 Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% Tấn 800.000 I10205 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% Tấn 1.000.000 I103 Quặng Limonit (không từ tính) - I10301 Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% Tấn 180.000 I10302 Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40% Tấn 245.000 I10303 Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50% Tấn 310.000 I10304 Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60% Tấn 380.000 I10305 Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% Tấn 510.000 I104 Quặng sắt Deluvi Tấn 165.000 I2 Mangan (Măng-gan) - I201 Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20% Tấn 700.000 I202 Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25% Tấn 1.000.000 I203 Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30% Tấn 1.300.000 I204 Quặng mangan có hàm lượng 30<Mn≤35% Tấn 1.600.000 I205 Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40% Tấn 2.100.000 I206 Quặng mangan có hàm lượng Mn>40% Tấn 3.000.000 I3 Titan - I301 Quặng titan gốc (ilmenit) - I30101 Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10% Tấn 130.000 I30102 Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2≤15% Tấn 180.000 I30103 Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO2≤20% Tấn 255.000 I30104 Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20% Tấn

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 135515 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 51/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.