← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc ban hành đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2016

51/2015/QĐ-UBND

Số ký hiệu
51/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
23/12/2015
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2016 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá các loại cây trồng năm 2016 trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có Bảng đơn giá kèm theo). Điều 2. Bảng đơn giá các loại cây trồng được quy định tại Điều 1 áp dụng cho tất cả các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, và mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Bảng đơn giá này còn được áp dụng để quản lý các loại hoạt động mua bán, kinh doanh các loại cây trồng và các loại phí, lệ phí có liên quan đến cây trồng theo quy định của pháp luật. Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định. 2. Xây dựng đơn giá cây trồng trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành và thực hiện từ ngày 01/01 hàng năm. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 77/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM.ỦYBAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đào Xuân Quí PHỤ LỤC 1 BẢNG ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM NĂM 2016 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 51/2015/QĐ-UBND, ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Kon Tum) STT Danh mục cây trồng Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú I CÂY HÀNG NĂM 1 Cây lúa 1.1 Lúa nước 2 vụ Mới gieo sạ đ/ha 13.000.000 Đang trổ bông, có hạt non đ/ha 30.600.000 1.2 Lúa nước 1 vụ Mới gieo sạ đ/ha 10.500.000 Đang trổ bông, có hạt non đ/ha 24.700.000 1.3 Lúa rẫy Mới gieo sạ đ/ha 10.000.000 Đang trổ bông, có hạt non đ/ha 24.000.000 2 Cây ngô 2.1 Ngô lai Mới trồng đ/ha 10.000.000 Đang trổ cò, có trái non đ/ha 28.800.000 2.2 Ngô địa phương - Mới trồng đ/ha 7.000.000 - Đang trổ cò, có trái non đ/ha 13.000.000 3 Cây sắn - Mới trồng đ/ha 12.000.000 - Có củ non đ/ha 30.000.000 4 Khoai lang (trồng lấy củ hoặc trồng làm rau, thức ăn gia súc) - Mới trồng đ/ha 12.000.000 - Đang phát triển hoặc có củ non đ/ha 18.000.000 5 Cây mía 5.1 Mía ô nà Trồng mới (mía tơ, dưới 6 tháng tuổi) đ/ha 65.700.000 Mía lưu gốc năm 1 đ/ha 110.000.000 Mía lưu gốc năm 2 đ/ha 90.000.000 Mía lưu gốc năm 3 đ/ha 45.000.000 5.2 Mía đồi Trồng mới

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 97908 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 51/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.