← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc ban hành Bảng đơn giá bồi thường thiệt hại tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc thay thế Bảng giá số 3 của bản Qui định kèm theo Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 18/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh

51/2008/QĐ-UBND

Số ký hiệu
51/2008/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
20/06/2008
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Bảng đơn giá bồi thường thiệt hại tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc thay thế Bảng giá số 3 của bản Qui định kèm theo Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 18/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 197/2004/ NĐ-CP của Chính phủ; - Riêng Dự án nâng cấp cải tạo Quốc lộ 37 Khu vực qua huyện Việt Yên và huyện Hiệp Hòa và một số dự án có đặc thù riêng đã có Quyết định phê duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng, nhưng chưa thực hiện bồi thường thì được áp dụng theo quy định tại Quyết định này. Các dự án cụ thể do Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. - Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Bùi Văn Hạnh BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC (Kèm theo Quyết định số 51/2008/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 của UBND tỉnh) 1. Đơn giá bồi thường tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc SỐ TT LOẠI CÔNG TRÌNH ĐVT Xã, phường, thị trấn Trung du Xã, thị trấn Miền núi I Nhà ở 1 Nhà ở cấp 3 (công trình khép kín từ 4 đến 8 tầng) đ/m2sàn 2.468.000 2.592.000 2 Nhà ở cấp 4 loại 1 (công trình khép kín từ 2 đến 3 tầng có kết cấu khung chịu lực). đ/m2sàn 1.870.000 1.964.000 3 Nhà ở cấp 4 loại 2 (công trình khép kín từ 1 đến 2 tầng có kết cấu tường chịu lực). đ/m2sàn 1.691.000 1.777.000 4 Nhà ở cấp 4 loại 3 (độc lập, không có công trình phụ, 1 tầng mái bằng) đ/m2sàn 1.477.000 1.551.000 5 Nhà ở cấp 4 loại 4 (độc lập, không có công trình phụ, 1 tầng mái ngói) đ/m2sàn 1.299.000 1.364.000 6 Nhà ở cấp 4 loại 5 (độc lập, không có công trình phụ, 1 tầng mái ngói dạng đơn giản) đ/m2sàn 1.086.000 1.141.000 II Công trình phụ: (tính cho công trình riêng biệt) 7 Nhà Bếp loại A đ/m2sàn 487.000 512.000 8 Nhà Bếp loại B đ/m2sàn 413.000 433.000 9 Nhà Bếp loại C đ/m2sàn 358.000 375.000 10 Khu chăn nuôi loại A đ/m2sàn 422.000 443.000 11 Khu chăn nuôi loại B đ/m2sàn 340.000 356.000 12 Khu chăn nuôi loại C đ/m2sàn 304.000 319.000 13 Nhà vệ sinh loại A đ/m2XD 568.000 597.000 14 Nhà vệ sinh loại B đ/m2XD 360.000 378.000 15 Nhà vệ sinh loại C đ/m2XD 158.000 166.000 16 Nhà vệ sinh chất lượng thấp đ/m2XD 100.000 106.000 III Các công trình khác 17 Kiốt loại A đ/m2XD 345.000 363.000 18 Kiốt loại B đ/m2XD 206.000 217.000 19 Kiốt loại C đ/m2XD 96.000 100.000 20 Gác xép gỗ nhóm 4, 5 đ/m2sàn 172.000 160.000 21 Gác xép

Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 77997 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 51/2008/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.